스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

베트남 법률 문서 조회

찾음 40.429 건의 문서

Nghị quyết số 43/2022/QH15 Về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

Nghị quyết này quy định các chính sách tài khóa, tiền tệ và các biện pháp khác nhằm hỗ trợ phát triển kinh tế trong giai đoạn 2021-2025. Các nội dung chính bao gồm: tăng cường đầu tư công, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, thúc đẩy chuyển đổi số và kinh tế xanh, thực hiện các biện pháp phòng chống dịch COVID-19 hiệu quả. Nghị quyết cũng yêu cầu Chính phủ phải điều hành ngân sách tiết kiệm, hiệu quả và báo cáo Quốc hội về việc thực hiện.

발행일11. 01. 2022
발효일11. 01. 2022
효력 만료일31. 12. 2023
상태만료됨
Thông tư số 01/2022/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện

Thông tư số 01/2022/TT-BTC ban hành Biểu mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện. Mức phí được quy định dựa trên lưu lượng nước và công suất phát điện trong các trường hợp thăm dò, khai thác nước dưới đất, mặt và biển. Thông tư này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

발행일11. 01. 2022
발효일25. 02. 2022
효력 만료일20. 07. 2025
상태만료됨
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường

Đoạn văn này đề cập đến quy định chi tiết về việc xác lập, công nhận và quản lý các di sản thiên nhiên tại Việt Nam. Nó bao gồm các tiêu chí để xác lập di sản thiên nhiên, phân loại di sản theo giá trị nổi bật và tầm quan trọng, cũng như quy định về vùng lõi, vùng đệm và vùng chuyển tiếp của di sản thiên nhiên. Ngoài ra, nó còn đề cập đến việc xây dựng quy chế, kế hoạch quản lý và bảo vệ môi trường cho các di sản thiên nhiên.

발행일10. 01. 2022
발효일10. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (1) Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

Điều 31 quy định về phương pháp xác định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng cho nhà đầu tư và đơn vị cung cấp dịch vụ. Giá dịch vụ được tính dựa trên chi phí toàn bộ để xử lý một tấn chất thải, bao gồm các khoản như vật tư trực tiếp, nhân công trực tiếp, máy móc thiết bị trực tiếp, sản xuất chung, doanh thu từ bán sản phẩm tái chế và khối lượng chất thải cần xử lý. Chi tiết về cách tính từng loại chi phí được quy định cụ thể trong điều này.

발행일10. 01. 2022
발효일10. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중
Nghị định số 07/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi

Quyết định này sửa đổi một số điều trong các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, bảo vệ thực vật, trồng trọt, thủy sản, thú y, kiểm dịch động vật, quản lý chất lượng giống cây trồng, cây trồng có hại, cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, cây dược liệu, cây cảnh, cây công nghiệp ngắn ngày, cây lương thực, cây công nghệ sinh học, cây rừng, lâm nghiệp, quản lý chất lượng giống gia súc, gia cầm, vật nuôi, thú y, kiểm dịch động vật, thủy sản, quản lý chất lượng giống thủy sản, bảo vệ môi trường, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa và hàng hải, xử phạt vi phạm hành chính về an ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý xuất入境、海关和交通运输等领域。主要内容包括修改罚款金额、增加或删除某些违法行为的处罚措施,以及调整有权采取特定行政处罚措施的人员范围等。这些修订旨在更有效地管理和规范相关领域的行为,确保法律的有效执行。

발행일10. 01. 2022
발효일10. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중
Thông tư số 01/2022/TT-BYT Quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số

Thông tư này quy định về mẫu Sổ ghi chép ban đầu (Sổ A0), phiếu thu tin của cộng tác viên dân số và các biểu báo cáo thống kê chuyên ngành phục vụ quản lý và điều hành công tác dân số. Thông tư có hiệu lực từ ngày 1/3/2022.

발행일10. 01. 2022
발효일01. 03. 2022
효력 만료일
상태발효 중
Nghị định số 06/2022/NĐ-CP Quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô - dôn

Dự thảo nghị định này quy định chi tiết việc phát triển và quản lý thị trường carbon trong nước, bao gồm việc thành lập sàn giao dịch tín chỉ carbon, cơ chế quản lý tài chính cho hoạt động của thị trường carbon, cũng như trách nhiệm của các bộ ngành liên quan trong việc vận hành và thúc đẩy sự phát triển của thị trường này. Ngoài ra, nó còn quy định về đánh giá và chấp thuận chương trình dự án theo cơ chế trao đổi bù trừ tín chỉ carbon trong khuôn khổ Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu.

발행일07. 01. 2022
발효일07. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중
Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu

Thông tư này quy định về đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và quản lý chất thải nguy hại liên quan đến các chất được kiểm soát. Nó bãi bỏ một số điều khoản trong Thông tư cũ và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 1 năm 2022.

발행일07. 01. 2022
발효일07. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중
Nghị định số 05/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê

Nghị định này sửa đổi một số điều trong Nghị định 53/2019 về quy hoạch thủy lợi, đê điều và phòng chống lũ. Điểm nổi bật là việc bổ sung quy định về chi phí lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch sẽ được sử dụng từ nguồn kinh phí chi thường xuyên hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác.

발행일07. 01. 2022
발효일07. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중
Nghị định số 03/2022/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; thủy lợi; đê điều

Nghị định này quy định về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực phòng, chống thiên tai; thủy lợi và đê điều ở Việt Nam. Các cơ quan có thẩm quyền từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đều được giao quyền xử phạt với mức phạt tiền khác nhau tùy theo phạm vi quản lý của họ.

발행일06. 01. 2022
발효일06. 01. 2022
효력 만료일
상태발효 중