스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

베트남 법률 문서 조회

찾음 40.715 건의 문서

Nghị định số 148/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Quản lý thị trường

Nghị định số 148/2016/NĐ-CP quy định chi tiết về ngạch công chức Quản lý thị trường, thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra và phương tiện làm việc, trang phục của lực lượng này. Văn bản áp dụng cho cơ quan, công chức Quản lý thị trường và các tổ chức cá nhân liên quan.

발행일04. 11. 2016
발효일25. 12. 2016
효력 만료일15. 07. 2022
상태만료됨
Thông tư số 40/2016/TT-BYT Ban hành Thông tư ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

Thông tư số 40/2016/TT-BYT ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý của Bộ Y tế. Văn bản này quy định chi tiết về việc xác định mã số HS cho các sản phẩm liên quan đến thực phẩm khi nhập khẩu.

발행일04. 11. 2016
발효일21. 12. 2016
효력 만료일21. 05. 2018
상태만료됨
Quyết định số 50/2016/QĐ-TTg về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020

Quyết định này quy định tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn và xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, cùng quy trình thủ tục và thời gian thực hiện. Nó thay thế Quyết định số 30/2012/QĐ-TTg từ năm 2016.

발행일03. 11. 2016
발효일20. 12. 2016
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị định số 146/2016/NĐ-CP Quy định việc niêm yết giá, phụ thu ngoài giá dịch vụ vận chuyển hàng hóa công-te-nơ bằng đường biển, giá dịch vụ tại cảng biển

Nghị định số 146/2016/NĐ-CP quy định về việc niêm yết giá dịch vụ vận chuyển hàng hóa công-te-nơ bằng đường biển, phụ thu ngoài giá và giá dịch vụ tại cảng biển. Văn bản này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động nêu trên.

발행일02. 11. 2016
발효일01. 07. 2016
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị định số 147/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng

Nghị định số 147/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng và bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng từ tổ chức, cá nhân hưởng lợi. Văn bản điều chỉnh mức chi trả cụ thể đối với cơ sở sản xuất thủy điện và nước sạch.

발행일02. 11. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일01. 01. 2019
상태만료됨
Thông tư số 180/2016/TT-BTC Quy định cơ chể tài chính để đảm bảo hoạt động thường xuyên và chi đầu tư cơ sở vật chất của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Ban Quản lý Chương trình cung cấp địch vụ viễn thông công ích và chi cho hoạt động quản lý Chương trình viễn thông công ích

Thông tư này quy định về cơ chế quản lý tài chính của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích và Ban Quản lý Chương trình Viễn thông công ích. Nó bao gồm các nội dung như mở tài khoản giao dịch, lập dự toán, giao dự toán, báo cáo tài chính, kiểm tra và công khai tài chính. Thông tư có hiệu lực từ ngày 16/12/2016 và áp dụng cho năm ngân sách 2016.

발행일02. 11. 2016
발효일16. 12. 2016
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 49/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý rừng sản xuất

Quyết định số 49/2016/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định về quản lý bảo vệ và phát triển rừng sản xuất. Quy chế này chi tiết các nội dung như phân loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ, hỗ trợ tài chính kỹ thuật cho việc bảo vệ và phát triển rừng. Phụ lục I là mẫu đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng, Phụ lục II là mẫu bảng kê lâm sản khai thác.

발행일01. 11. 2016
발효일15. 12. 2016
효력 만료일01. 01. 2019
상태만료됨
Nghị định số 145/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán

Nghị định này sửa đổi và bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2013 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán. Cụ thể, nghị định này đưa ra các mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm như không tuân thủ quy định về phòng chống rửa tiền, huy động vốn trái pháp luật, và các hành vi khác liên quan đến hoạt động kinh doanh chứng khoán và thị trường chứng khoán. Nghị định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2016.

발행일01. 11. 2016
발효일15. 12. 2016
효력 만료일01. 01. 2021
상태만료됨
Nghị định số 144/2016/NĐ-CP Quy định một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng

Nghị định số 144/2016/NĐ-CP quy định cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính ngân sách và phân cấp quản lý cho thành phố Đà Nẵng nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội. Nghị định này bao gồm các nội dung như hỗ trợ lãi suất vay vốn, tăng thu nhập từ ngân sách trung ương, điều chỉnh quy hoạch đô thị và quản lý đầu tư xây dựng.

발행일01. 11. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일—
상태발효 중
Thông tư số 178/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Thông tư số 178/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Văn bản áp dụng cho các tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch tại Việt Nam.

발행일01. 11. 2016
발효일01. 01. 2017
효력 만료일14. 05. 2018
상태만료됨