Smart, multi-dimensional document search

Issued date:

Browse local government documents

Found 104.657 documents

Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang

Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang. Văn bản áp dụng cho Ban Quản lý dự án và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ban này, cũng như các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc. Điểm nổi bật là việc xác định rõ vai trò, nhiệm vụ của Ban trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Issued date31/07/2025
Effective date01/08/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp

Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp. Ban này chịu sự chỉ đạo và quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, có trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu kinh tế, cung ứng dịch vụ hành chính công và hỗ trợ doanh nghiệp.

Issued date31/07/2025
Effective date31/07/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Quy định nhiệm vụ chi và mức hỗ trợ thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND quy định nhiệm vụ chi và mức hỗ trợ thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng cho các xã, phường liên quan. Mức hỗ trợ khác nhau tùy theo loại địa phương, với tổng kinh phí từ 2.500 triệu đồng đến 5.500 triệu đồng/xã.

Issued date30/07/2025
Effective date30/07/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. Các nhiệm vụ bao gồm tiếp nhận thông báo về lễ hội tín ngưỡng quy mô nhiều xã, danh mục hoạt động tôn giáo, hội nghị thường niên tổ chức ở nhiều xã, và việc quyên góp trên địa bàn nhiều xã.

Issued date30/07/2025
Effective date10/08/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Quy định Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Sơn La

Quyết định này quy định về phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ và cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Sơn La. Quy chế áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Các cơ quan cần cung cấp thông tin theo biểu mẫu quy định, trong đó Sở Xây dựng chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu và tiếp nhận thông tin từ các đơn vị khác.

Issued date30/07/2025
Effective date01/08/2025
Expiry date
StatusIn effect
Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Ban hành nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIV nhiệm kỳ 2021-2026

Nghị quyết này ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIV, nhiệm kỳ 2021-2026, áp dụng cho các đại biểu và tổ chức liên quan trong quá trình tham gia kỳ họp. Nội quy quy định về quyền và nghĩa vụ của đại biểu, hình thức làm việc tại kỳ họp, trách nhiệm của Thường trực và các cơ quan liên quan, cũng như thông tin tuyên truyền về kỳ họp.

Issued date30/07/2025
Effective date30/07/2025
Expiry date
StatusIn effect
Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026

Nghị quyết này quy định về nguyên tắc, chế độ trách nhiệm, hình thức làm việc, quy trình giải quyết công việc và quan hệ công tác của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026. Nó áp dụng cho các cơ quan và cá nhân liên quan và quy định chi tiết về việc tổ chức kỳ họp, chất vấn, thảo luận, quyết định công tác nhân sự, thông tin, báo cáo, phối hợp công tác giữa các cơ quan.

Issued date30/07/2025
Effective date30/07/2025
Expiry date08/06/2026
StatusExpired
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã được tiếp tục bố trí công tác vào vị trí hỗ trợ công việc cho hoạt động của hệ thống chính trị của xã, phường; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm, khu, khu phố và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu, khu phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết này quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ấp, khóm, khu, khu phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức phụ cấp được xác định dựa trên trình độ học vấn của người hoạt động không chuyên trách, trong khi mức hỗ trợ hàng tháng cho người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu, khu phố là cố định.

Issued date30/07/2025
Effective date30/07/2025
Expiry date
StatusIn effect
Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động từ tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh (trước sáp nhập) đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động từ tỉnh Bến Tre và Trà Vinh trước sáp nhập đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long. Chính sách bao gồm hỗ trợ chi phí đi lại, thuê nhà ở và sinh hoạt với mức 4 triệu đồng/người/tháng trong 24 tháng. Kinh phí thực hiện được phân bổ từ ngân sách tỉnh và nguồn vốn trung ương.

Issued date30/07/2025
Effective date30/07/2025
Expiry date
StatusIn effect
Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương, áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh. Mức hỗ trợ tối đa là 300 triệu đồng/cơ sở cho ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến vào sản xuất.

Issued date30/07/2025
Effective date09/08/2025
Expiry date
StatusIn effect