Smart, multi-dimensional document search

Issued date:

Browse local government documents

Found 104.633 documents

Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng

Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các quyết định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Xây dựng, cụ thể là về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn các thành phố và huyện trong tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Issued date31/03/2025
Effective date31/03/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định này quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quy định áp dụng cho tổ chức và cá nhân liên quan, ngoại trừ các trường hợp được miễn. Các đối tượng chịu trách nhiệm thực hiện quy định này bao gồm Công an tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.

Issued date31/03/2025
Effective date10/04/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường và xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; hoạt động vận chuyển vật liệu xây dựng, phế thải rời. Điểm nổi bật là việc hạn chế thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường trong khung giờ cao điểm từ 6-8 giờ sáng và 16-18 giờ chiều trên tuyến đường trong đô thị.

Issued date31/03/2025
Effective date10/04/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 473/2017/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của UBND tỉnh quy định mức trích, mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định số 473/2017/QĐ-UBND về mức trích, chi cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Issued date31/03/2025
Effective date31/03/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Quyết định này quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình, áp dụng cho tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính về hủy hoại đất. Quy định này hướng dẫn cụ thể các biện pháp khôi phục và trách nhiệm của các cơ quan liên quan.

Issued date31/03/2025
Effective date10/04/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)

Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các Quyết định cũ của tỉnh Thừa Thiên Huế, áp dụng từ ngày 10 tháng 4 năm 2025. Các quyết định bị bãi bỏ liên quan đến thủ tục thu hồi đất, phí thẩm định, quản lý và sử dụng đất nông nghiệp, đấu giá quyền sử dụng đất, và các quy định khác.

Issued date31/03/2025
Effective date10/04/2025
Expiry date
StatusIn effect
Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết khung tiêu chuẩn và cách thức đánh giá, bình xét các danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khu vực văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”

Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND quy định chi tiết về khung tiêu chuẩn và cách thức đánh giá, bình xét các danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khu vực văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”. Quyết định áp dụng cho hộ gia đình, ấp, khu vực, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức liên quan. Các danh hiệu này được xét tặng dựa trên tiêu chuẩn quy định tại Phụ lục I, II, III kèm theo quyết định, và thủ tục xét tặng thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 86/2023/NĐ-CP.

Issued date31/03/2025
Effective date15/04/2025
Expiry date11/11/2025
StatusExpired
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 09 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Nghị quyết này quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động liên quan đến đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP. Nó áp dụng cho cơ quan nhà nước, người sử dụng đất trồng lúa và các đối tượng có liên quan.

Issued date31/03/2025
Effective date10/04/2025
Expiry date10/01/2026
StatusExpired
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Nghị quyết này quy định thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Nó áp dụng cho các hoạt động mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; và xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng.

Issued date31/03/2025
Effective date10/04/2025
Expiry date31/07/2025
StatusExpired