스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.585 건의 문서

Nghị quyết 67/2026/NQ-HĐND của Thái Nguyên

Nghị quyết này quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và mức hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Nó áp dụng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự và các tổ chức liên quan.

발행일17. 07. 2026
발효일01. 08. 2026
효력 만료일
상태미발효
Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này quy định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị, từ đường biên giới vào nội địa với khoảng cách gần nhất là 100 mét và xa nhất là 1.000 mét. Nó áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong phạm vi này.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 18/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này quy định tiêu chí thành lập và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, áp dụng cho các thôn, tổ dân phố và đặc khu Cồn Cỏ. Mỗi đơn vị phải có tối thiểu một đội trưởng, một đội phó và các đội viên theo số hộ gia đình.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này quy định mức chi công tác phí, hội nghị; tiếp khách trong nước và nước ngoài cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Trị. Mức chi cụ thể bao gồm phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng nghỉ, vé máy bay, chi giải khát giữa giờ, chi mời cơm tiếp khách.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này ban hành quy định chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất nông nghiệp và phát triển vùng nguyên liệu bền vững tại Quảng Trị đến năm 2030. Nó áp dụng cho các tổ chức và cá nhân tham gia vào lĩnh vực nông nghiệp và thủy sản.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm và nhà dột nát cho con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, với mức hỗ trợ tối đa là 100 triệu đồng/trường hợp xây mới và 50 triệu đồng/trường hợp cải tạo. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước phụ thuộc vào nguồn xã hội hóa đã được hỗ trợ.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu và nộp lệ phí cho một số loại dịch vụ công tại tỉnh Quảng Trị, bao gồm lệ phí cấp giấy phép lao động, hộ tịch, và cấp phép xây dựng. Mức lệ phí được nêu chi tiết trong Phụ lục.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 11/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này ban hành Quy định nội dung và các mức chi hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Trị, áp dụng cho đơn vị chủ trì, đơn vị tham gia, cơ quan quản lý kinh phí, và đối tác quốc tế. Mức hỗ trợ tối đa từ 10-300 triệu đồng/kỳ, tùy theo nội dung và quy mô hoạt động.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 31/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này quy định mức chi cho các hoạt động của Đảng ủy xã, phường, đặc khu tại Quảng Trị, bao gồm xây dựng văn bản, thẩm định văn bản, trang phục và chi phục vụ hoạt động kiểm tra, giám sát. Mức chi tối đa được nêu rõ trong từng nội dung.

발행일17. 07. 2026
발효일17. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND của Quảng Trị

Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Nó áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực này.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중