스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.603 건의 문서

Nghị quyết số 828/2026/NQ-HĐND.; Quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Nghị quyết quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Văn bản áp dụng từ ngày 20/02/2026, thay thế hai nghị quyết cũ.

발행일10. 02. 2026
발효일20. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông, suối thuộc địa bàn phía Đông tỉnh Đắk Lắk

Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông, suối thuộc địa bàn phía Đông tỉnh Đắk Lắk nhằm phục vụ hoạt động phòng chống và ứng phó với lũ, ngập lụt. Văn bản này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan.

발행일10. 02. 2026
발효일23. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Nghị quyết này quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công tại thành phố Cần Thơ, bao gồm hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn, liên kết kinh tế, xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp và quản lý chương trình đề án khuyến công. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 14/02/2026.

발행일10. 02. 2026
발효일14. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội)

Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên. Các nội dung sửa đổi tập trung vào việc ủy quyền, thẩm quyền quyết định phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu, điều kiện và quy trình đặt hàng, lựa chọn nhà thầu, lấy ý kiến về khả năng cân đối ngân sách, chế độ báo cáo, và trách nhiệm thi hành.

발행일09. 02. 2026
발효일09. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và có hiệu lực từ ngày 20/02/2026.

발행일09. 02. 2026
발효일20. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh

Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh quy định về xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh. Quy chế này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, công chức xã phường, và các tổ chức cá nhân liên quan. Điểm nổi bật là việc đảm bảo tính pháp lý, duy nhất, sẵn sàng chia sẻ, an toàn thông tin của Cơ sở dữ liệu đất đai.

발행일09. 02. 2026
발효일09. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội

Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương. Quyết định bổ sung và thay thế một số phụ lục trong bộ định mức này.

발행일09. 02. 2026
발효일19. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách tín dụng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai

Nghị quyết này quy định chính sách tín dụng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai, áp dụng cho các đối tượng vay vốn theo các chính sách tín dụng cụ thể. Mức cho vay, lãi suất và thời hạn cho vay được nêu rõ dựa trên các văn bản pháp luật liên quan.

발행일09. 02. 2026
발효일19. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định chính sách hỗ trợ ổn định đời sống đối với gia đình và cá nhân có tàu cá không đủ điều kiện tham gia khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi thời gian được hưởng chính sách hỗ trợ ổn định đời sống đối với gia đình và cá nhân có tàu cá không đủ điều kiện tham gia khai thác thủy sản từ tháng 9 năm 2025 đến tháng 3 năm 2026. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 9/2/2026.

발행일09. 02. 2026
발효일09. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Nghị quyết quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai để đầu tư nâng cấp, duy tu và xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Mức đóng góp là 1% giá tính thuế tài nguyên đối với từng nhóm, loại khoáng sản.

발행일09. 02. 2026
발효일19. 02. 2026
효력 만료일19. 02. 2031
상태발효 중