스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.585 건의 문서

Quyết định 159/2026/QĐ-UBND của Cà Mau

Quyết định này ban hành Nội quy mẫu về nội quy chợ trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức quản lý chợ và cá nhân kinh doanh tại chợ. Quyết định có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2026.

발행일16. 07. 2026
발효일30. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định 160/2026/QĐ-UBND của Cà Mau

Quyết định này ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cà Mau, thay thế các quy định cũ. Quy định có hiệu lực từ ngày 1/8/2026.

발행일16. 07. 2026
발효일01. 08. 2026
효력 만료일
상태미발효
Quyết định 83/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp

Quyết định 83/2026/QĐ-UBND của Đồng Tháp ban hành Bộ tiêu chí nông thôn mới giai đoạn 2026-2030, áp dụng cho các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân xã. Quyết định này hướng dẫn thực hiện các tiêu chí về phát triển kinh tế - xã hội, môi trường và văn hóa tại các xã trên địa bàn tỉnh.

발행일16. 07. 2026
발효일16. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định 57/2026/QĐ-UBND của Điện Biên

Quyết định 57/2026/QĐ-UBND của tỉnh Điện Biên quy định phân cấp thẩm quyền quản lý dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và cơ quan tiếp nhận hồ sơ, cách thức nộp hồ sơ đề nghị dự án hỗ trợ phát triển sản xuất. Quyết định áp dụng cho các sở, ban ngành, trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh và xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cũng như các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh Điện Biên trong giai đoạn 2026-2030.

발행일16. 07. 2026
발효일26. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định 114/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng

Quyết định 114/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe y tế) cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc quản lý thành phố. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, Đảng ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, đơn vị sự nghiệp công lập và Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu. Mức giá mua xe tối đa được xác định theo bảng lệ phí trước bạ hoặc giá thị trường, không vượt quá 15% mức giá tối đa.

발행일16. 07. 2026
발효일16. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 79/2026/NQ-HĐND của Gia Lai

Nghị quyết 79/2026/NQ-HĐND của Gia Lai sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương. Văn bản này áp dụng cho năm ngân sách 2026 và có hiệu lực từ ngày 26/7/2026.

발행일16. 07. 2026
발효일26. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 81/2026/NQ-HĐND của Gia Lai

Nghị quyết 81/2026/NQ-HĐND của Gia Lai sửa đổi, bổ sung chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động bị ảnh hưởng bởi việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã. Nghị quyết quy định hỗ trợ điều kiện đi lại với mức 2 triệu đồng/người/tháng cho những người được điều động về trung tâm hành chính của đơn vị hành chính cấp xã đặc biệt khó khăn.

발행일16. 07. 2026
발효일26. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 78/2026/NQ-HĐND của Gia Lai

Nghị quyết 78/2026/NQ-HĐND của Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. Các thay đổi chủ yếu liên quan đến cơ quan thu, tỷ lệ phân chia số phí, mức thu phí cho các dịch vụ hành chính công, và cơ quan thu lệ phí.

발행일16. 07. 2026
발효일26. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 84/2026/NQ-HĐND của Gia Lai

Nghị quyết này quy định tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Nó áp dụng cho các cơ quan, đơn vị và tổ chức liên quan, cụ thể là Sở Nội vụ, Sở Tài chính, cấp xã phường, và tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp.

발행일16. 07. 2026
발효일26. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 85/2026/NQ-HĐND của Gia Lai

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm hỗ trợ tiền ăn trưa, tiền ăn, học bổng, đồ dùng cá nhân và chi phí đi lại. Chính sách áp dụng từ năm học 2026-2027.

발행일16. 07. 2026
발효일26. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중