스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.621 건의 문서

Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích hoạt động đổi mới sáng tạo, ứng dụng, chuyển giao công nghệ, vinh danh ý tưởng sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính sách khuyến khích hoạt động đổi mới sáng tạo, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, vinh danh ý tưởng sáng tạo trên địa bàn tỉnh. Văn bản này thay thế một số nghị quyết cũ và có hiệu lực từ ngày thông qua.

발행일23. 12. 2025
발효일02. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trong giải quyết việc nuôi con nuôi và đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ phân cấp thẩm quyền quyết định việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài cho Sở Tư pháp. Quyết định này áp dụng cho các trường hợp nhận trẻ em làm con nuôi và đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

발행일23. 12. 2025
발효일08. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 1 năm 2026 và thay thế Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.

발행일23. 12. 2025
발효일15. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 816/2025/NQ-HĐND Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Nghị quyết số 816/2025/NQ-HĐND quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi thường trú tại tỉnh Hưng Yên. Mức quà tùy thuộc vào độ tuổi của người được chúc mừng và có sự khác biệt về tiền mặt và hiện vật.

발행일23. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2026
상태발효 중
Nghị quyết số 815/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Nghị quyết này quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, áp dụng từ 1/1/2026 đến 31/12/2026. Chính sách bao gồm trợ cấp xã hội hàng tháng và hỗ trợ chi phí mai táng cho người cao tuổi, khuyết tật đặc biệt nặng và nặng, cũng như các đối tượng khác tại cộng đồng và cơ sở trợ giúp xã hội công lập.

발행일23. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2026
상태발효 중
Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, áp dụng cho các đối tượng như nông dân, chủ trang trại, hợp tác xã, doanh nghiệp. Nghị quyết này cung cấp nhiều hình thức hỗ trợ với mức chi phí cụ thể.

발행일23. 12. 2025
발효일02. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường. Mức phí được quy định cụ thể dựa trên hình thức nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực tuyến) và các trường hợp tổ chức kiểm tra thực tế.

발행일23. 12. 2025
발효일02. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng thuộc lĩnh vực quản lý nhà ở và hạ tầng kỹ thuật đô thị

Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số quy định về quản lý nhà ở và hạ tầng kỹ thuật đô thị. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, đơn vị có liên quan tại địa phương. Điểm nổi bật là việc xác định cụ thể các khu vực phải phát triển nhà ở theo dự án, quy định về đường giao thông chữa cháy, hỗ trợ nhà ở xã hội và phân cấp quản lý cây xanh đô thị.

발행일22. 12. 2025
발효일22. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 325/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 325/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2026 và bãi bỏ quyết định trước đó của Trà Vinh.

발행일22. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về lệ phí hộ tịch, áp dụng cho Ủy ban nhân dân các xã, phường và người được cơ quan nhà nước giải quyết công việc về hộ tịch. Lệ phí thu từ 8.000 đến 1.500.000 đồng tùy theo loại dịch vụ, miễn phí khi đăng ký trực tuyến và có nhiều đối tượng được miễn lệ phí.

발행일22. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중