스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 105.371 건의 문서

Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, người sử dụng đất và các đối tượng liên quan. Mức tỷ lệ phần trăm (%) được quy định cụ thể theo vị trí, mục đích sử dụng đất và thời điểm thực hiện thuê đất.

발행일05. 02. 2026
발효일15. 02. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Quyết định này quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập ở tỉnh Lâm Đồng. Quy định áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, bao gồm các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, và trung tâm giáo dục thường xuyên. Điểm nổi bật là quy định số lượng học sinh/lớp có thể được điều chỉnh trong một số trường hợp đặc biệt.

발행일05. 02. 2026
발효일18. 02. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 101/2026/NQ-HĐND Sửa đổi một số nội dung về phí tham quan danh lam thắng cảnh quy định tại Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh theo Luật Phí và lệ phí

Nghị quyết số 101/2026/NQ-HĐND sửa đổi một số nội dung về phí tham quan danh lam thắng cảnh tại tỉnh Quảng Ninh, cụ thể là miễn phí tham quan khu di tích Yên Tử và điều chỉnh tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí. Văn bản này có hiệu lực đến hết năm 2028.

발행일05. 02. 2026
발효일05. 02. 2026
효력 만료일31. 12. 2028
상태발효 중
Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất hàng năm và tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Văn bản áp dụng cho các tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất và các cơ quan liên quan.

발행일05. 02. 2026
발효일20. 02. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định về việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 2 năm 2026.

발행일05. 02. 2026
발효일15. 02. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Phân cấp việc thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong quản lý nhà nước về lĩnh vực sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định việc phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh. Văn bản này áp dụng từ ngày 16/02/2026.

발행일05. 02. 2026
발효일16. 02. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND quy định về địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Văn bản này áp dụng cho các đối tượng học sinh, học viên bán trú và nội trú.

발행일05. 02. 2026
발효일18. 02. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Quy định quản lý, sử dụng phương tiện nghe nhìn cấp cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND quy định về quản lý, sử dụng phương tiện nghe nhìn cấp cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Văn bản này hướng dẫn việc cấp phát, quản lý, theo dõi và kiểm tra sử dụng các phương tiện này nhằm phục vụ công tác tuyên truyền chính sách pháp luật.

발행일05. 02. 2026
발효일15. 02. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Quyết định này quy định trình tự và thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc quyết toán này.

발행일04. 02. 2026
발효일15. 02. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách thu hút, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026-2030

Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành chính sách thu hút, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2026-2030. Chính sách áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế và Trạm y tế xã, phường trên địa bàn tỉnh, với mức hỗ trợ từ 350 triệu đồng đến 700 triệu đồng cho người được thu hút, và hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng với mức học phí và sinh hoạt phí hàng tháng. Chính sách có hiệu lực từ ngày 15/2/2026 đến 31/12/2030.

발행일04. 02. 2026
발효일15. 02. 2026
효력 만료일31. 12. 2030
상태발효 중