스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.621 건의 문서

Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định về Quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các cơ sở kinh doanh và đơn vị liên quan. Điểm nổi bật là việc thống nhất quy trình kiểm tra nhằm đảm bảo tuân thủ pháp luật về đăng ký kinh doanh.

발행일16. 12. 2025
발효일16. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học đối với viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ, viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh

Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc và cán bộ khoa học trẻ, cũng như hỗ trợ đào tạo sau đại học cho viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ và các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh. Chính sách áp dụng từ 1/1/2026 đến 31/12/2026, với mức hỗ trợ tối đa là 100% lương trong 5 năm.

발행일16. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2026
상태발효 중
Nghị quyết số 99/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2026-2031

Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2026-2031. Nó áp dụng cho cơ quan, đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sử dụng nguồn kinh phí phục vụ công tác bầu cử.

발행일16. 12. 2025
발효일26. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi quy định tại Nghị quyết số 312/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với huấn luyện viên, vận động viên, nghệ nhân và Đội bóng chuyền nữ hạng đội mạnh quốc gia tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025

Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND tiếp tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với huấn luyện viên, vận động viên và nghệ nhân của tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025. Nghị quyết bãi bỏ một số điều khoản cũ và duy trì các chính sách theo Nghị quyết số 312/2020/NQ-HĐND.

발행일16. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2026
상태발효 중
Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Nghị quyết này quy định mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng và dịch vụ công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm 2026 đến 2030, áp dụng cho tổ chức, cá nhân sử dụng các công trình tại các cửa khẩu biên giới đất liền và cảng biển. Phí thu được sẽ quản lý theo quy định pháp luật.

발행일16. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2030
상태발효 중
Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách thực hiện cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy và hỗ trợ lực lượng trực tiếp phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Nghị quyết này quy định chính sách về cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và hỗ trợ lực lượng phòng chống tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Chính sách áp dụng cho người cai nghiện bắt buộc, tự nguyện, quản lý sau cai nghiện, người sử dụng trái phép chất ma túy và lực lượng thực thi pháp luật. Các chính sách bao gồm hỗ trợ kinh phí ăn, ở, sinh hoạt, y tế, thù lao và các khoản chi khác.

발행일16. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2030
상태발효 중
Nghị quyết số 90/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030

Nghị quyết này quy định chính sách trợ giúp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030, với mức chuẩn trợ giúp xã hội là 700.000 đồng/tháng, áp dụng các chính sách hỗ trợ như trợ cấp xã hội hằng tháng, chi phí khám bệnh, chữa bệnh, mai táng, làm nhà ở, sửa chữa nhà ở và lương thực.

발행일16. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2030
상태발효 중
Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030

Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030, bao gồm người hưởng trợ cấp xã hội, người từ đủ 65 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, hộ gia đình thoát nghèo và cận nghèo, và hộ gia đình làm nông nghiệp. Mức hỗ trợ dao động từ 80% đến 100% mức đóng bảo hiểm y tế.

발행일16. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2030
상태발효 중
Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030

Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND quy định các mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030, áp dụng cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân xã/phường, và các cơ quan liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định cụ thể mức chi cho các nhiệm vụ, dự án bảo vệ môi trường theo quy mô vốn đầu tư.

발행일16. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2030
상태발효 중
Nghị quyết số 97/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam giai đoạn 2026-2030

Nghị quyết này quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam giai đoạn 2026-2030, áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Mức thu lệ phí là 0 đồng/1 lần cấp, không áp dụng đối với các thủ tục cấp lại và gia hạn giấy phép lao động.

발행일16. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2030
상태발효 중