스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.633 건의 문서

Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Nghị quyết này quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Mức chi phí được xác định theo khu vực và phương thức chi trả. Nghị quyết có hiệu lực từ 1/1/2026.

발행일11. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND quy định chế độ chi họp báo định kỳ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức chi hỗ trợ cho các cuộc họp báo định kỳ, áp dụng cho đại diện cơ quan báo chí trung ương và địa phương. Mức chi là 500.000 đồng/người/cuộc từ nguồn kinh phí sự nghiệp Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

발행일11. 12. 2025
발효일21. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước. Nghị quyết áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh và xác định rõ thẩm quyền quyết định dựa trên giá trị dự án hoặc kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin.

발행일11. 12. 2025
발효일21. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Nghị quyết này quy định nội dung chi và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan. Mức chi cụ thể được quy định cho từng nội dung như chi tổ chức hội nghị, bồi dưỡng, chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử, xây dựng văn bản hướng dẫn, chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho người phục vụ trong đợt bầu cử, chi đóng hòm phiếu, khắc dấu, bảng niêm yết danh sách bầu cử và một số nội dung khác.

발행일11. 12. 2025
발효일11. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Về quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí và chi tổ chức hội nghị cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Mức chi được quy định cụ thể trong Phụ lục I và II kèm theo Nghị quyết.

발행일11. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 35/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 47/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện yên thành (cũ) giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung bảng giá đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Yên Thành (nay là các xã: Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành) giai đoạn 2020-2024. Mức giá đất trồng lúa nước và cây hàng năm là 45.000 đồng/m2, đất nuôi trồng thủy sản và lâm nghiệp là 41.000 đồng/m2, đất rừng là 6.000 đồng/m2, đất nông nghiệp gắn liền với đất ở là 45.000 đồng/m2.

발행일11. 12. 2025
발효일11. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND kéo dài thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế cho đồng bào dân tộc thiểu số tại Đà Nẵng đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026. Chính sách này áp dụng đối với người dân thuộc các nhóm dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

발행일11. 12. 2025
발효일
효력 만료일30. 06. 2026
상태만료됨
Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện hưng nguyên (cũ) giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn xã Yên Trung (cũ là Hưng Nguyên) giai đoạn 2020-2024. Bảng giá đất áp dụng cho các đường và đoạn đường cụ thể với mức giá khác nhau.

발행일11. 12. 2025
발효일11. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026. Quy định này điều chỉnh các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.

발행일11. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 26/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 55/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện nghĩa đàn (cũ) giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung bảng giá đất nông nghiệp trên địa bàn các xã Nghĩa Mai, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lộc, Nghĩa Thọ, Nghĩa Hưng (cũ là huyện Nghĩa Đàn) giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới áp dụng cho đất trồng lúa nước, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản, cây lâu năm và rừng sản xuất.

발행일11. 12. 2025
발효일11. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중