스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 105.364 건의 문서

Nghị quyết 52/2026/NQ-HĐND của HĐND Thành phố Cần Thơ

Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025-2035 trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Nó áp dụng cho các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân xã phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến việc lập, phê duyệt, tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, dự toán, sử dụng vốn ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình. Điểm nổi bật là quy định về phân bổ vốn theo tiêu chí, định mức cụ thể cho các xã, phường.

발행일11. 09. 2026
발효일11. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 126/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thái Nguyên

Quyết định 126/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thái Nguyên phân cấp thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề và giấy phép hoạt động xây dựng cho cá nhân và nhà thầu nước ngoài trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 9 năm 2026.

발행일11. 09. 2026
발효일25. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
발행일10. 09. 2026
발효일21. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 82/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Quảng Trị

Quyết định 82/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh. Quy chế quy định về xác định, quản lý, sử dụng, sao chụp, vận chuyển tài liệu bí mật nhà nước, cũng như trách nhiệm của người đứng đầu, cán bộ quản lý BMNN.

발행일10. 09. 2026
발효일19. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết 30/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Thanh Hóa

Nghị quyết này quy định mức chi hoạt động của đảng ủy xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức chi bao gồm xây dựng văn bản, thẩm định văn bản, xây dựng một số văn bản khác trình đảng ủy, chi phục vụ hoạt động của các đoàn kiểm tra, giám sát và trang phục cho cán bộ. Các mức chi cụ thể được nêu rõ trong nghị quyết.

발행일10. 09. 2026
발효일10. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết 31/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Thanh Hóa

Nghị quyết này quy định các mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức chi tiền công giảng viên, báo cáo viên được xác định theo chức danh và mức khen thưởng học viên đạt loại giỏi, xuất sắc cũng được nêu rõ.

발행일10. 09. 2026
발효일20. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
발행일10. 09. 2026
발효일25. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
발행일10. 09. 2026
발효일10. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết 35/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Ninh Bình

Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, rà soát, xử lý và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức chi được xác định theo nhiệm vụ thường xuyên và các trường hợp phát sinh. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10/9/2026.

발행일10. 09. 2026
발효일10. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 134/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Tây Ninh

Quyết định này quy định danh mục các khoản thu và mức thu tối đa đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Quyết định áp dụng cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông và các cơ sở giáo dục liên quan.

발행일10. 09. 2026
발효일20. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중