스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.653 건의 문서

Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 - 2026

Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND quy định về chính sách học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 - 2026. Văn bản áp dụng cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và người học chương trình giáo dục phổ thông tại các cơ sở giáo dục công lập và tư thục. Điểm nổi bật là quy định mức học phí cụ thể theo địa bàn và chính sách hỗ trợ học phí.

발행일18. 11. 2025
발효일28. 11. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, ban quản trị, đơn vị quản lý vận hành và chủ sở hữu, người sử dụng căn hộ. Khung giá được xác định theo loại nhà chung cư và có mức tối thiểu và tối đa.

발행일18. 11. 2025
발효일01. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 213/2025/QĐ-UBND Quy định cấp dự báo cháy rừng, bảng tra cấp dự báo cháy rừng, thời gian cao điểm xảy ra cháy rừng và xác định vùng trọng điểm cháy rừng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Quyết định số 213/2025/QĐ-UBND quy định cấp dự báo cháy rừng, bảng tra cấp dự báo cháy rừng, thời gian cao điểm xảy ra cháy rừng và xác định vùng trọng điểm cháy rừng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong và ngoài nước liên quan đến quy định cấp dự báo cháy rừng.

발행일18. 11. 2025
발효일28. 11. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 212/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức tại các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố

Quyết định này quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức tại các sở, ban ngành và viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố. Quy định áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức và có hiệu lực từ 01/12/2025.

발행일18. 11. 2025
발효일01. 12. 2025
효력 만료일25. 06. 2026
상태만료됨
Quyết định số 211/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Quyết định số 211/2025/QĐ-UBND của UBND TP Hải Phòng quy định về quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn thành phố. Quy chế này áp dụng cho các tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã, người có thẩm quyền chứng thực giao dịch, Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Tòa án, Viện kiểm sát, Thi hành án dân sự, Công an thành phố. Điểm nổi bật là việc cập nhật thông tin ngăn chặn, cảnh báo rủi ro và thông tin về giao dịch công chứng, chứng thực vào Cơ sở dữ liệu một cách kịp thời.

발행일18. 11. 2025
발효일28. 11. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Huế

Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Huế, áp dụng cho các cơ sở sản xuất và người tham gia phòng chống dịch. Mức hỗ trợ cụ thể được nêu rõ trong Nghị định 116/2025/NĐ-CP.

발행일18. 11. 2025
발효일28. 11. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)

Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung quy định về tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương và các từ cụm từ trong Quy định phân bổ vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 28/11/2025.

발행일18. 11. 2025
발효일28. 11. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 029/2025/QĐ-UBND Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định này quy định về diện tích, vị trí và mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa tại tỉnh Đắk Lắk. Quy định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, người sử dụng đất trồng lúa và các đối tượng liên quan. Công trình phải tuân thủ quy mô, diện tích và vị trí cụ thể.

발행일17. 11. 2025
발효일28. 11. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công của thành phố Hà Nội

Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công tại thành phố Hà Nội. Các thay đổi tập trung vào việc điều chỉnh đơn vị tính lao động và chi phí, đồng thời thay đổi tên các cơ quan quản lý.

발행일17. 11. 2025
발효일17. 11. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực xây dựng khi thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp

Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung một số điều trong các Quyết định liên quan đến lĩnh vực xây dựng khi thực hiện chính quyền địa phương cấp hai. Các thay đổi chủ yếu tập trung vào việc thay thế cụm từ 'Ủy ban nhân dân cấp huyện' bằng 'Ủy ban nhân dân cấp xã'.

발행일17. 11. 2025
발효일28. 11. 2025
효력 만료일
상태발효 중