스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.654 건의 문서

Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động đối với xe vệ sinh môi trường xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định thời gian hoạt động cho xe vệ sinh môi trường và xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 6 năm 2025.

발행일10. 06. 2025
발효일20. 06. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Quyết định này quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Mức nộp tiền được tính dựa trên 60% diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp, với giá của loại đất trồng lúa tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất.

발행일10. 06. 2025
발효일20. 06. 2025
효력 만료일21. 06. 2026
상태만료됨
Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Sở Xây dựng, Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị các huyện, thành phố.

발행일10. 06. 2025
발효일20. 06. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Định mức áp dụng cho các đối tượng như cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức liên quan. Các định mức chi tiết về lao động, vật tư, thiết bị được quy định cụ thể theo khu vực khó khăn khác nhau.

발행일10. 06. 2025
발효일10. 06. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho việc đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre, áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Định mức bao gồm lao động, vật tư và thiết bị, với các mức cụ thể được quy định theo khu vực khó khăn và diện tích thửa đất.

발행일10. 06. 2025
발효일10. 06. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Quyết định này ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Quy định chi tiết về lao động, vật tư, thiết bị và dụng cụ cần sử dụng cho các công đoạn như thu thập, xử lý, nhập thông tin, hoàn thiện CSDL địa chính; xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống quản lý đất đai.

발행일10. 06. 2025
발효일10. 06. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đăng ký đất đai và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre, áp dụng cho các cá nhân, tổ chức có liên quan. Điểm nổi bật là quy định chi tiết về định mức lao động, vật tư, thiết bị cho từng công việc cụ thể.

발행일10. 06. 2025
발효일10. 06. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức hỗ trợ là 0,4 ngày lương tối thiểu vùng/suất ăn và không quá 2 suất ăn/người/ngày. Quyết định có hiệu lực từ ngày 22 tháng 6 năm 2025.

발행일10. 06. 2025
발효일22. 06. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh

Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường. Quy định này áp dụng cho Trung tâm Khuyến nông và các trạm trực thuộc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

발행일10. 06. 2025
발효일20. 06. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, dịch vụ khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, dịch vụ khác trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.

발행일10. 06. 2025
발효일10. 06. 2025
효력 만료일10. 11. 2025
상태만료됨