스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.653 건의 문서

Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới bao gồm giá đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản với các mức cụ thể.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái Hòa giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái Hòa giai đoạn 2020-2024 theo các quy định mới về mức giá đất ở và phi nông nghiệp. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở và phi nông nghiệp, cùng với việc xác định mức giá khu đất lô góc và phần diện tích còn lại.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới bao gồm các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và thương mại dịch vụ với mức giá cụ thể được quy định.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu giai đoạn 2020-2024. Bảng giá đất ở và phi nông nghiệp được xác định dựa trên mức giá đất liền kề, trong khi đó, bảng giá đất thương mại, dịch vụ và sản xuất kinh doanh phục vụ khai thác khoáng sản có mức cao hơn. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở và phi nông nghiệp, đồng thời xác định mức tăng thêm đối với khu đất có nhiều mặt đường tiếp giáp.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở và phi nông nghiệp, cũng như xác định mức tăng thêm đối với khu đất có nhiều mặt đường giao nhau.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới bao gồm các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản với mức giá cụ thể được quy định.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới bao gồm giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ và đất phục vụ khai thác khoáng sản với các mức giá cụ thể.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024 theo các quy định mới về mức giá đất ở và phi nông nghiệp. Mức giá cụ thể được xác định dựa trên vị trí tuyến đường và chiều sâu khu đất.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중