스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.653 건의 문서

Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn giai đoạn 2020-2024

Quyết định 24/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới bao gồm giá đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản với các mức giá cụ thể.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn giai đoạn 2020-2024 theo các quy định mới về mức giá đất ở và phi nông nghiệp. Quyết định này áp dụng cho người dân và doanh nghiệp trong khu vực.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Con Cuông giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Con Cuông giai đoạn 2020-2024 theo các quy định mới về mức giá đất ở và phi nông nghiệp. Mức giá cụ thể được xác định dựa trên vị trí tuyến đường và chiều sâu đất.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu giai đoạn 2020-2024

Quyết định 21/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản dựa trên mức giá đất liền kề.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương giai đoạn 2020-2024 theo các quy định về giá đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản dựa trên mức giá đất ở liền kề.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò giai đoạn 2020-2024; Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò và thành phố Vinh giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản, dựa trên mức giá đất liền kề hoặc có vị trí tương đương.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên giai đoạn 2020-2024

Quyết định 17/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản dựa trên mức giá đất liền kề.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn giai đoạn 2020-2024 theo các quy định về mức giá cụ thể cho từng loại đất và phương pháp xác định mức giá đối với khu đất, thửa đất có nhiều mặt đường.

발행일21. 05. 2025
발효일21. 05. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hưng Yên quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường. Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khác thực hiện cung ứng dịch vụ này.

발행일21. 05. 2025
발효일01. 06. 2025
효력 만료일
상태발효 중