스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 105.373 건의 문서

Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định các yếu tổ ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND của UBND TP Đà Nẵng quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố theo Nghị định số 71/2024/NĐ-CP. Quyết định này áp dụng cho cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức tư vấn và cá nhân liên quan. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất được quy định chi tiết với mức độ chênh lệch tối đa cụ thể.

발행일16. 06. 2025
발효일26. 06. 2025
효력 만료일01. 01. 2026
상태만료됨
Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chỉ tiêu ước tính doanh thu phát triển, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Quyết định này quy định các chỉ tiêu ước tính doanh thu phát triển và chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Quy định áp dụng cho cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân và các tổ chức liên quan. Các chỉ tiêu bao gồm thời gian bán hàng, tỷ lệ lấp đầy, tỷ lệ diện tích sàn kinh doanh, chi phí kinh doanh, lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư.

발행일16. 06. 2025
발효일26. 06. 2025
효력 만료일01. 01. 2026
상태만료됨
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử và các Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Định quy định về quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử và các Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước. Văn bản này áp dụng cho Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ngành, đơn vị thuộc tỉnh, các xã, phường, thị trấn, và tổ chức cá nhân tham gia cung cấp thông tin. Điểm nổi bật là quy định về nội dung, định dạng, thời hạn cung cấp thông tin; quản lý, vận hành Cổng TTĐT và Trang TTĐT; bảo đảm an toàn thông tin; kinh phí duy trì hoạt động.

발행일16. 06. 2025
발효일26. 06. 2025
효력 만료일01. 11. 2025
상태만료됨
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết một số mức chi đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Nghị quyết này quy định chi tiết mức phụ cấp và trợ cấp cho Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn (tổ) đội trưởng là 0,5 mức lương cơ sở/người/tháng. Mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế, dân quân thường trực là 327.600 đồng/người/ngày.

발행일16. 06. 2025
발효일26. 06. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I

Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phân cấp thẩm quyền sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề, năng lực hoạt động xây dựng hạng I cho Sở Xây dựng. Quyết định áp dụng cho cá nhân, tổ chức có nhu cầu tại địa bàn tỉnh Nam Định.

발행일16. 06. 2025
발효일26. 06. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND quy định mức trích từ tiền công đức, tài trợ cho các di tích được giao quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Quyết định này áp dụng cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm, thay thế Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND. Mức trích cụ thể bao gồm: 3% để tu bổ, phục hồi di tích; 25% cho hoạt động lễ hội (đối với đơn vị sự nghiệp công lập); 20% cho hoạt động thường xuyên và đặc thù (đối với Ban quản lý di tích kiêm nhiệm).

발행일16. 06. 2025
발효일26. 06. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND sửa đổi một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND sửa đổi một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND về quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Các đơn vị thu phí có trách nhiệm nộp, quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định mới.

발행일15. 06. 2025
발효일25. 06. 2025
효력 만료일08. 06. 2026
상태만료됨
Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù trong lĩnh vực giao thông vận tải tại tỉnh Ninh Bình. Quy định áp dụng cho dịch vụ trông giữ xe, taxi và vận tải hành khách tham quan du lịch.

발행일15. 06. 2025
발효일27. 06. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Quy định một số mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND quy định mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Quyết định áp dụng cho các đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan đến công tác này.

발행일15. 06. 2025
발효일15. 06. 2025
효력 만료일—
상태발효 중