스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 105.371 건의 문서

Quyết định 61/2026/QĐ-UBND của Lai Châu

Quyết định 61/2026/QĐ-UBND của tỉnh Lai Châu quy định quản lý địa chất và khoáng sản trên địa bàn, áp dụng cho các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND cấp xã, tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh khoáng sản. Điểm nổi bật là việc phân công trách nhiệm giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản, bảo vệ môi trường và tài nguyên.

발행일27. 07. 2026
발효일10. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của Quảng Trị

Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị bãi bỏ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.

발행일27. 07. 2026
발효일10. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 114/2026/QĐ-UBND của Gia Lai

Quyết định này quy định các mức chi cụ thể cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Các mức chi được nêu rõ trong quyết định áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan.

발행일27. 07. 2026
발효일08. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 113/2026/QĐ-UBND của Gia Lai

Quyết định này ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai, quy định tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ và giao cơ quan thuế xác định lệ phí. Quyết định có hiệu lực từ ngày 8 tháng 8 năm 2026.

발행일27. 07. 2026
발효일08. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 73/2026/QĐ-UBND của Huế

Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể cho các hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn thành phố Huế từ năm 2026 đến 2031. Mức thu được áp dụng theo nhóm hoạt động, với mức cao nhất là 7 triệu đồng/ha/năm và thấp nhất là 5,75 triệu đồng/ha/năm.

발행일27. 07. 2026
발효일06. 08. 2026
효력 만료일06. 08. 2031
상태발효 중
Quyết định 118/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng

Quyết định 118/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản liên quan đến việc chứng thực trên địa bàn thành phố. Mức trần được nêu rõ cho từng loại dịch vụ và áp dụng cho Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức hành nghề công chứng, và cá nhân có nhu cầu sử dụng dịch vụ này.

발행일27. 07. 2026
발효일06. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 115/2026/QĐ-UBND của Gia Lai

Quyết định 115/2026/QĐ-UBND của tỉnh Gia Lai bãi bỏ Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân và phê duyệt phương án xử lý tài sản. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.

발행일27. 07. 2026
발효일10. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của Hải Phòng

Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của Hải Phòng phân cấp cho Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn thành phố, áp dụng cho các sở, ngành liên quan và tổ chức cá nhân hoạt động trong lĩnh vực này. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15/8/2026.

발행일27. 07. 2026
발효일15. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 116/2026/QĐ-CTUBND của Gia Lai

Quyết định này quy định phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.

발행일27. 07. 2026
발효일10. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết 45/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Lâm Đồng

Nghị quyết này quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt cho các tổ chức cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, áp dụng từ ngày 7 tháng 8 năm 2026. Tỷ lệ để lại dao động từ 7% đến 9%, tùy theo khu vực.

발행일27. 07. 2026
발효일07. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중