스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.621 건의 문서

Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế

Quyết định này ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế, thay thế các quyết định cũ. Sở Nội vụ chịu sự quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố và Bộ Nội vụ, Bộ Dân tộc và Tôn giáo. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

발행일05. 03. 2025
발효일05. 03. 2025
효력 만료일15. 10. 2025
상태만료됨
Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế

Quyết định này ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế, áp dụng cho các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố. Nội dung cốt lõi bao gồm việc quản lý ngân sách nhà nước, đầu tư phát triển, tài sản công, doanh nghiệp, kinh tế tập thể và tư nhân, cũng như tổ chức bộ máy của Sở.

발행일05. 03. 2025
발효일05. 03. 2025
효력 만료일15. 10. 2025
상태만료됨
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế

Quyết định này ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế, áp dụng cho Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, chi cục, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc. Điểm nổi bật là quy định rõ các lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng, giao thông vận tải, phát triển đô thị và cơ cấu tổ chức của Sở.

발행일05. 03. 2025
발효일05. 03. 2025
효력 만료일15. 10. 2025
상태만료됨
Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Huế

Quyết định này ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Huế theo các văn bản pháp luật liên quan. Nội dung chính bao gồm chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế trong nhiều lĩnh vực y tế; cơ cấu tổ chức với Giám đốc, Phó Giám đốc và các phòng, đơn vị trực thuộc; cũng như biên chế công chức và số lượng người làm việc.

발행일05. 03. 2025
발효일05. 03. 2025
효력 만료일15. 10. 2025
상태만료됨
Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

Quyết định này ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế, áp dụng cho Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng chuyên môn nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp trực thuộc. Nội dung chính bao gồm quản lý nhà nước về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghiệp công nghệ thông tin, kinh tế số, xã hội số, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng và năng lượng nguyên tử. Quyết định này bãi bỏ các quyết định cũ liên quan.

발행일05. 03. 2025
발효일05. 03. 2025
효력 만료일15. 10. 2025
상태만료됨
Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức không tái cử; hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ hưu trước tuổi để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức không tái cử và nghỉ hưu trước tuổi để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy. Quyết định này có hiệu lực từ ngày thông qua đến hết 30/6/2026.

발행일04. 03. 2025
발효일04. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn thành phố Huế

Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo và tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn thành phố Huế, áp dụng cho các tổ chức tôn giáo được cấp phép hoạt động. Hạn mức đất tối đa là 2.000 m2 tại khu vực đô thị và 4.000 m2 tại khu vực nông thôn.

발행일04. 03. 2025
발효일14. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chỉ tiêu khi áp dụng phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất khi xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định các chỉ tiêu khi áp dụng phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho cơ quan quản lý đất đai, tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn và các tổ chức, cá nhân liên quan.

발행일04. 03. 2025
발효일14. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND về đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, do không còn phù hợp với quy định hiện hành.

발행일04. 03. 2025
발효일17. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết áp dụng cho các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất tại tỉnh Lào Cai.

발행일04. 03. 2025
발효일15. 03. 2025
효력 만료일01. 01. 2026
상태만료됨