스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.621 건의 문서

Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi quy định về cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, yêu cầu tối thiểu 6 biên chế cho Văn phòng, Phòng chuyên môn, nghiệp vụ và Văn phòng đại diện; được bố trí 1 cấp phó khi có dưới 9 biên chế, không quá 2 cấp phó từ 9 đến 14 biên chế. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/3/2025.

발행일28. 02. 2025
발효일01. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa theo các văn bản pháp luật liên quan. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2025 và bãi bỏ một số quyết định trước đó.

발행일28. 02. 2025
발효일01. 03. 2025
효력 만료일07. 07. 2025
상태만료됨
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa. Văn bản áp dụng cho Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc, nêu rõ các lĩnh vực quản lý nhà nước như xây dựng, giao thông vận tải, đô thị, hạ tầng kỹ thuật, nhà ở, công sở, thị trường bất động sản, vật liệu xây dựng, an toàn giao thông. Điểm nổi bật là việc xác định cụ thể chức năng và nhiệm vụ của từng phòng chuyên môn.

발행일28. 02. 2025
발효일01. 03. 2025
효력 만료일08. 07. 2025
상태만료됨
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa. Văn bản áp dụng cho Sở Tài chính và các đơn vị trực thuộc, nêu rõ các quyền, nghĩa vụ cụ thể trong quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách, đầu tư, doanh nghiệp, giá, đấu thầu, đăng ký doanh nghiệp, kinh tế tập thể, hợp tác xã, kinh tế tư nhân. Quyết định có hiệu lực từ 01/3/2025.

발행일28. 02. 2025
발효일01. 03. 2025
효력 만료일19. 08. 2025
상태만료됨
Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa kiện toàn cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, áp dụng cho Chánh Văn phòng và các Phó Chánh Văn phòng, các phòng, ban trực thuộc, và Trung tâm Phục vụ Hành chính công. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2025.

발행일28. 02. 2025
발효일01. 03. 2025
효력 만료일15. 07. 2025
상태만료됨
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực hội

Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên bãi bỏ một phần các quyết định cũ về quy định số lượng cán bộ chuyên trách và mức phụ cấp lương, phụ cấp hàng tháng thuộc các hội như Hội Nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin, Hội Cựu thanh niên xung phong, Hội Người cao tuổi. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15/03/2025.

발행일28. 02. 2025
발효일15. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

Quyết định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa. Nó bao gồm nhiều lĩnh vực như nông nghiệp, chăn nuôi, thủy sản, môi trường, đất đai, thủy lợi, phòng chống thiên tai, phát triển nông thôn, viễn thám, công nghệ thông tin, và quản lý tài nguyên. Các quy định chi tiết về các hoạt động cụ thể của Sở được nêu rõ.

발행일28. 02. 2025
발효일01. 03. 2025
효력 만료일17. 07. 2025
상태만료됨
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận bãi bỏ Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND về mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2025.

발행일28. 02. 2025
발효일10. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa. Quyết định này áp dụng cho Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa và các đơn vị trực thuộc. Điểm nổi bật là việc xác định rõ chức năng tham mưu, quản lý nhà nước về công tác dân tộc, tôn giáo; quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn của lãnh đạo sở và các phòng, ban; cũng như cơ cấu tổ chức và biên chế.

발행일28. 02. 2025
발효일01. 03. 2025
효력 만료일24. 07. 2025
상태만료됨
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Quyết định này quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi vận chuyển hành khách và hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ. Điểm nổi bật là quy định cụ thể về phạm vi hoạt động, thời gian hoạt động, điều kiện sử dụng xe để kinh doanh vận tải.

발행일28. 02. 2025
발효일09. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중