스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.603 건의 문서

Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND về việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2025.

발행일13. 02. 2025
발효일01. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Quyết định này ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

발행일13. 02. 2025
발효일13. 02. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và tổ chức liên quan. Quy trình quy định thẩm quyền, hình thức, thời hạn, tần suất, thành phần đoàn kiểm tra, nội dung và trình tự kiểm tra, trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan, cũng như ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động kiểm tra.

발행일13. 02. 2025
발효일05. 03. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm và đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Áp dụng cho cơ quan nhà nước, người sử dụng đất và các đối tượng liên quan. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất thay đổi theo khu vực và mục đích sử dụng đất.

발행일13. 02. 2025
발효일25. 02. 2025
효력 만료일20. 01. 2026
상태만료됨
Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc Ban hành Quy định nội dung, phương thức và mức hỗ trợ để thực hiện Chương trình Bố trí dân cư theo Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình bãi bỏ Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND về việc ban hành quy định nội dung, phương thức và mức hỗ trợ để thực hiện Chương trình Bố trí dân cư trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 23 tháng 2 năm 2025.

발행일13. 02. 2025
발효일23. 02. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh. Thời gian mới cho phép vận chuyển là từ 19 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các phường của thành phố Kon Tum; từ 07 giờ đến 05 giờ ngày hôm sau tại các xã của thành phố Kon Tum và các huyện còn lại.

발행일13. 02. 2025
발효일23. 02. 2025
효력 만료일26. 02. 2026
상태만료됨
Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND quy định tiêu chí và điều kiện cụ thể cho việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Quyết định áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, người sử dụng đất và tổ chức cá nhân liên quan.

발행일13. 02. 2025
발효일28. 02. 2025
효력 만료일10. 06. 2026
상태만료됨
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định này quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phụ thuộc vào diện tích khu đất và phải tuân thủ các điều kiện cụ thể.

발행일13. 02. 2025
발효일28. 02. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy định về phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 2 năm 2025 và thay thế một số quy định cũ.

발행일13. 02. 2025
발효일25. 02. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn thành phố Huế

Quyết định này quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn thành phố Huế, dựa trên Nghị định số 123/2024/NĐ-CP. Quyết định áp dụng cho tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính về đất đai và các cơ quan có thẩm quyền xử phạt.

발행일13. 02. 2025
발효일24. 02. 2025
효력 만료일
상태발효 중