스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.585 건의 문서

Quyết định 3044/QĐ-UBND của Gia Lai

Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định.

발행일17. 07. 2026
발효일17. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Vĩnh Long

Quyết định số 76/2026/QĐ-UBND của Vĩnh Long quy định về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại từ các cơ quan, tổ chức nước ngoài trên địa bàn tỉnh. Quy chế này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức tham gia hoặc liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng viện trợ, với hiệu lực từ 01/8/2026, bãi bỏ các quy định cũ.

발행일17. 07. 2026
발효일01. 08. 2026
효력 만료일
상태미발효
Quyết định 75/2026/QĐ-UBND của Vĩnh Long

Quyết định 75/2026/QĐ-UBND của Vĩnh Long phân cấp cho Sở Công Thương cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế Quyết định 103/2025/QĐ-UBND.

발행일17. 07. 2026
발효일17. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định 98/2026/QĐ-UBND của Thái Nguyên

Quyết định 98/2026/QĐ-UBND của tỉnh Thái Nguyên quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các địa điểm này.

발행일17. 07. 2026
발효일01. 08. 2026
효력 만료일
상태미발효
Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Cần Thơ

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu vực khai thác khoáng sản và tài nguyên thiên nhiên khác trên địa bàn thành phố. Quyết định này thay thế một số quyết định cũ và có hiệu lực từ ngày 17/7/2026.

발행일17. 07. 2026
발효일17. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định 52/2026/QĐ-UBND của Khánh Hòa

Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, áp dụng từ ngày 27/7/2026. Quy định này dựa trên các văn bản pháp luật hiện hành và hướng dẫn của Bộ Tài chính.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 63/2026/NQ-HĐND của Thái Nguyên

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho các dự án phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức hỗ trợ tối đa không quá 95% tổng chi phí thực hiện dự án cho cộng đồng, không quá 70% cho từng dự án cụ thể.

발행일17. 07. 2026
발효일17. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 74/2026/NQ-HĐND của Quảng Ngãi

Nghị quyết 74/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định tỷ lệ chi phí quản lý, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng. Văn bản áp dụng cho các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu.

발행일17. 07. 2026
발효일27. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 76/2026/NQ-HĐND của Quảng Ngãi

Nghị quyết này quy định mức thưởng cho huấn luyện viên và vận động viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc gia và địa phương ở Quảng Ngãi. Mức thưởng được chia thành nhiều loại dựa trên thành tích, với mức cao nhất là 170 triệu đồng cho vận động viên đạt huy chương Vàng trong môn thi đấu tập thể từ 11 vận động viên trở lên tại các giải quốc gia.

발행일17. 07. 2026
발효일17. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết 73/2026/NQ-HĐND của Thái Nguyên

Nghị quyết này quy định các mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Các mức chi áp dụng cho các thành viên Hội đồng và thư ký Hội đồng, người tham gia phục vụ họp, cũng như các thành viên Hội đồng thẩm định, Thư ký Hội đồng. Mức chi được quy định cụ thể theo cấp độ khác nhau.

발행일17. 07. 2026
발효일01. 08. 2026
효력 만료일
상태미발효