스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.603 건의 문서

Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 cho các loại khoáng sản, nước thiên nhiên và tài nguyên khác trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/01/2025 và thay thế quyết định trước đó.

발행일31. 12. 2024
발효일10. 01. 2025
효력 만료일01. 01. 2026
상태만료됨
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định các yếu tố ước tính doanh thu phát triển, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này quy định các yếu tố ước tính doanh thu phát triển và chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Quyết định áp dụng cho cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, tổ chức tư vấn xác định giá đất và cá nhân liên quan.

발행일31. 12. 2024
발효일11. 01. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định 59/2024/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, người sử dụng đất và các tổ chức cá nhân liên quan.

발행일31. 12. 2024
발효일11. 01. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 và nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp những năm trước trên địa bàn tỉnh Bến Tre là 5.600 đồng/kg, áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp.

발행일31. 12. 2024
발효일11. 01. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Quyết định áp dụng cho người có đất thu hồi theo quy định tại Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan liên quan. Mức hỗ trợ bao gồm đào tạo nghề, giải quyết việc làm trong nước và đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

발행일31. 12. 2024
발효일16. 01. 2025
효력 만료일23. 10. 2025
상태만료됨
Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua đấu giá; đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua đấu giá, đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm và đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, người sử dụng đất và các đối tượng liên quan.

발행일31. 12. 2024
발효일10. 01. 2025
효력 만료일01. 01. 2026
상태만료됨
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho người nộp lệ phí trước bạ, cơ quan thuế và các tổ chức, cá nhân liên quan.

발행일31. 12. 2024
발효일11. 01. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 90/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, luân chuyển, điều động, biệt phái, miễn nhiệm, từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý, người quản lý doanh nghiệp, người đại diện quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Quyết định số 90/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, luân chuyển, điều động, biệt phái, miễn nhiệm, từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý và người quản lý doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

발행일31. 12. 2024
발효일15. 01. 2025
효력 만료일16. 06. 2026
상태만료됨
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc

Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc bãi bỏ hai Quyết định liên quan đến đấu giá quyền sử dụng đất. Các quyết định bị bãi bỏ là Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND.

발행일31. 12. 2024
발효일31. 12. 2024
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Các đối tượng kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm thực hiện các biện pháp bình ổn giá, định giá, kê khai giá và tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường theo phân công cụ thể.

발행일31. 12. 2024
발효일11. 01. 2025
효력 만료일22. 09. 2025
상태만료됨