스마트한 다차원 문서 검색
지방정부 문서 찾아보기
Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang bãi bỏ Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND về việc ban hành định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 26 tháng 12 năm 2024.
Quyết định này quy định danh mục cây xanh khuyến khích trồng, hạn chế trồng và cấm trồng trên đường phố và khu vực công cộng trong đô thị tỉnh Cao Bằng. Quyết định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị và quản lý cây xanh công cộng. Các loại cây được khuyến khích trồng có đặc điểm phù hợp với điều kiện khí hậu địa phương, tạo bóng mát và cải thiện môi trường sống. Các loại cây bị hạn chế hoặc cấm trồng do khả năng gây nguy hiểm, rụng quả nhiều, hoặc ảnh hưởng đến hạ tầng đô thị.
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định về quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND.
Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định bãi bỏ Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND về mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 26 tháng 12 năm 2024.
Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa. Điểm chính là bổ sung nhiệm vụ trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực; điều chỉnh cơ cấu tổ chức các phòng đơn vị thuộc sở.
Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong phạm vi quản lý. Quyết định này thay thế và hết hiệu lực từ ngày 30/12/2024.
Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk. Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND.
Quyết định số 106/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức đầu tư xây dựng và cá nhân thuê nhà lưu trú công nhân, với mức giá tối thiểu và tối đa dựa trên số tầng của nhà chung cư.
Quyết định số 105/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng và các đối tượng được thuê nhà theo Luật Nhà ở.
Quyết định số 104/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình bãi bỏ Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND về đơn giá dịch vụ công thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2024.