智能、多维度文件搜索

发布日期:

浏览地方政府文件

找到 104.653 份文件

Nghị quyết số '16/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030

Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030, áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, tổ chức khoa học và công nghệ. Nghị quyết này xác định các loại hình, nguyên tắc, mức hỗ trợ, thủ tục xét hỗ trợ, quyền quản lý sử dụng kết quả nghiên cứu, và quy định về quản trị rủi ro trong hoạt động đổi mới công nghệ.

发布日期10/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ cấp hưu trí xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội và các chính sách trợ giúp khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang từ năm 2026. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 530.000 đồng/tháng, áp dụng cho nhiều đối tượng khó khăn.

发布日期10/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Nghị quyết này quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự và thủ tục hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức hỗ trợ bao gồm phát triển nhân lực, sản xuất sản phẩm công nghệ số, khởi nghiệp sáng tạo, thiết kế chip bán dẫn và tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn.

发布日期10/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 73/2025/NQ-HĐND Quy định các chính sách đặc thù về củng cố, nâng cao năng lực trạm y tế trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Nghị quyết số 73/2025/NQ-HĐND quy định các chính sách đặc thù về củng cố, nâng cao năng lực trạm y tế tại Thành phố Hồ Chí Minh. Chính sách áp dụng cho người lao động cao tuổi làm việc tại trạm y tế và nhân viên phục vụ, tạp vụ, bảo vệ. Mức lương được hỗ trợ từ 7 đến 9 triệu đồng/tháng.

发布日期10/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số '33/2025/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Diện tích tối thiểu là 12 m2 sàn/người và có hiệu lực từ ngày 10/12/2025.

发布日期10/12/2025
生效日期10/12/2025
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 99/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030

Nghị quyết 99/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh từ năm 2026 đến 2030. Mức hỗ trợ dao động từ 30% đến 100% tùy theo đối tượng, với tổng thời gian thực hiện là 5 năm.

发布日期10/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 178/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025

Nghị quyết số 178/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND về chính sách giáo dục mầm non, phổ thông và xây dựng xã hội học tập. Quy định chi tiết mức hỗ trợ cho học sinh, giáo viên, cơ sở giáo dục và các hoạt động liên quan.

发布日期10/12/2025
生效日期10/12/2025
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh thực hiện

Nghị quyết này quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh thực hiện. Mức chi cụ thể được nêu rõ cho từng đối tượng và tình huống cụ thể.

发布日期10/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 177/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, học sinh, sinh viên nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào học tập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030

Nghị quyết này quy định chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cho lưu học sinh Lào tại tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030. Các đối tượng được hỗ trợ gồm các cơ sở giáo dục và bồi dưỡng, lưu học sinh Lào tham gia đào tạo dài hạn hoặc ngắn hạn. Mức hỗ trợ chi tiết về trang cấp ban đầu, sinh hoạt phí, chi phí đi lại, đào tạo, phòng ở, bảo hiểm y tế, quà tặng được nêu rõ.

发布日期10/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 112/2025/NQ-HĐND quy định mức trợ câp ngày công lao động đối với dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc tực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Nghị quyết này quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức phụ cấp hằng tháng cho thôn đội trưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Mức trợ cấp ngày công lao động là 327.600 đồng/người/ngày, tăng thêm 163.800 đồng/người/ngày khi kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ hoặc thực hiện nhiệm vụ đặc biệt. Mức phụ cấp hằng tháng cho thôn đội trưởng là 1.404.000 đồng.

发布日期10/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中