智能、多维度文件搜索

发布日期:

浏览地方政府文件

找到 104.653 份文件

Nghị quyết số 102/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết: Số 41/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023; số 07/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024; số 56/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu

Nghị quyết này quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Nó áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức và tổ chức có liên quan. Nghị quyết tập trung vào việc tăng cường minh bạch, công khai, bồi dưỡng năng lực, ứng dụng công nghệ thông tin và khen thưởng các mô hình điển hình trong thực hiện dân chủ.

发布日期09/12/2025
生效日期20/12/2025
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định chính sách hỗ trợ về đất đai cho đồng bào dân tộc thiểu số, áp dụng từ năm 2026. Chính sách bao gồm việc giao đất sinh hoạt cộng đồng và hỗ trợ đất ở, nông nghiệp, phi nông nghiệp với diện tích tối thiểu, miễn phí sử dụng đất và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

发布日期09/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cước phí thuê bao duy trì kết nối thiết bị giám sát hành trình và nhật ký điện tử cho tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cước phí thuê bao duy trì kết nối thiết bị giám sát hành trình và nhật ký điện tử cho tàu cá có chiều dài từ 12 mét trở lên trên địa bàn tỉnh Gia Lai, áp dụng trong thời gian 01 năm. Mức hỗ trợ tối đa là 3.960.000 đồng/năm cho thiết bị giám sát hành trình và 2.400.000 đồng/năm cho nhật ký điện tử.

发布日期09/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định về mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức hỗ trợ được áp dụng cho các cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản, muối. Các mức hỗ trợ cụ thể được quy định theo diện tích bị thiệt hại và loại hình sản xuất.

发布日期09/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả đối với tổ chức dịch vụ thực hiện nhiệm vụ chi trả các chính sách trợ giúp xã hội và hưu trí xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả đối với tổ chức dịch vụ thực hiện nhiệm vụ chi trả các chính sách trợ giúp xã hội và hưu trí xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, bằng 1,3% tổng số tiền chi trả cho đối tượng bảo trợ xã hội, hưu trí xã hội. Mức chi phí này được lấy từ nguồn ngân sách tỉnh.

发布日期09/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua ngân hàng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Nghị quyết này quy định cơ chế và chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, áp dụng cho nhiều đối tượng như người nghèo, người chấp hành xong án phạt tù, học sinh, sinh viên STEM, doanh nghiệp nhỏ và vừa, thanh niên khởi sự doanh nghiệp. Mức cho vay, thời hạn và lãi suất được quy định theo quy định hiện hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Chính sách xã hội.

发布日期09/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo đối với lưu học sinh nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào, Vương quốc Campuchia học tập tại các trường cao đẳng công lập thuộc tỉnh Đồng Tháp quản lý

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh từ Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào và Vương quốc Campuchia tại các trường cao đẳng công lập thuộc tỉnh Đồng Tháp. Lưu học sinh được hỗ trợ về học phí, sinh hoạt phí và chi phí ở ký túc xá, với mức cụ thể. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 19/12/2025.

发布日期09/12/2025
生效日期19/12/2025
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030

Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành các chính sách hỗ trợ phát triển giáo dục và đào tạo từ năm 2026 đến 2030, thay thế một số nghị quyết cũ. Các chính sách này tập trung vào việc nâng cao chất lượng giáo dục mầm non, phổ cập giáo dục, hỗ trợ học sinh khó khăn, và các cơ sở giáo dục vùng miền núi.

发布日期09/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中
Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ban hành quy định Định mức kinh tế – kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. Văn bản này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan và quy định chi tiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để thực hiện các công đoạn trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

发布日期09/12/2025
生效日期15/12/2025
失效日期
状态生效中
Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Nghị quyết này quy định số lượng và mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Bố trí 1 cộng tác viên/ấp/khóm; ấp có trên 450 hộ hoặc khóm có trên 500 hộ được bố trí thêm 1 cộng tác viên. Mức chi là 0,25 lần mức lương cơ sở/người/tháng. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2026.

发布日期09/12/2025
生效日期01/01/2026
失效日期
状态生效中