智能、多维度文件搜索

发布日期:

浏览地方政府文件

找到 104.656 份文件

Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Quy phạm vi phạm hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định này quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Quyết định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng những loại xe nêu trên và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.

发布日期10/06/2025
生效日期25/06/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND quy định về sử dụng mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Quyết định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực này và không áp dụng cho một số loại phương tiện cụ thể. Các quy định chi tiết về điều kiện sử dụng xe, phạm vi tuyến đường, thời gian hoạt động, trách nhiệm của các cơ quan quản lý được nêu rõ.

发布日期10/06/2025
生效日期20/06/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động đối với xe vệ sinh môi trường xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định thời gian hoạt động cho xe vệ sinh môi trường và xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 6 năm 2025.

发布日期10/06/2025
生效日期20/06/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Quyết định này quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Mức nộp tiền được tính dựa trên 60% diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp, với giá của loại đất trồng lúa tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất.

发布日期10/06/2025
生效日期20/06/2025
失效日期21/06/2026
状态已失效
Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Sở Xây dựng, Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị các huyện, thành phố.

发布日期10/06/2025
生效日期20/06/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Định mức áp dụng cho các đối tượng như cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức liên quan. Các định mức chi tiết về lao động, vật tư, thiết bị được quy định cụ thể theo khu vực khó khăn khác nhau.

发布日期10/06/2025
生效日期10/06/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho việc đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre, áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Định mức bao gồm lao động, vật tư và thiết bị, với các mức cụ thể được quy định theo khu vực khó khăn và diện tích thửa đất.

发布日期10/06/2025
生效日期10/06/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Quyết định này ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Quy định chi tiết về lao động, vật tư, thiết bị và dụng cụ cần sử dụng cho các công đoạn như thu thập, xử lý, nhập thông tin, hoàn thiện CSDL địa chính; xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống quản lý đất đai.

发布日期10/06/2025
生效日期10/06/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đăng ký đất đai và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre, áp dụng cho các cá nhân, tổ chức có liên quan. Điểm nổi bật là quy định chi tiết về định mức lao động, vật tư, thiết bị cho từng công việc cụ thể.

发布日期10/06/2025
生效日期10/06/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức hỗ trợ là 0,4 ngày lương tối thiểu vùng/suất ăn và không quá 2 suất ăn/người/ngày. Quyết định có hiệu lực từ ngày 22 tháng 6 năm 2025.

发布日期10/06/2025
生效日期22/06/2025
失效日期
状态生效中