智能、多维度文件搜索

发布日期:

浏览地方政府文件

找到 104.655 份文件

Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới bao gồm giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ và đất phục vụ khai thác khoáng sản với các mức giá cụ thể.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024 theo các quy định mới về mức giá đất ở và phi nông nghiệp. Mức giá cụ thể được xác định dựa trên vị trí tuyến đường và chiều sâu khu đất.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn giai đoạn 2020-2024

Quyết định 24/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới bao gồm giá đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản với các mức giá cụ thể.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn giai đoạn 2020-2024 theo các quy định mới về mức giá đất ở và phi nông nghiệp. Quyết định này áp dụng cho người dân và doanh nghiệp trong khu vực.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Con Cuông giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Con Cuông giai đoạn 2020-2024 theo các quy định mới về mức giá đất ở và phi nông nghiệp. Mức giá cụ thể được xác định dựa trên vị trí tuyến đường và chiều sâu đất.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu giai đoạn 2020-2024

Quyết định 21/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản dựa trên mức giá đất liền kề.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương giai đoạn 2020-2024 theo các quy định về giá đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản dựa trên mức giá đất ở liền kề.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò giai đoạn 2020-2024; Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh giai đoạn 2020-2024

Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò và thành phố Vinh giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản, dựa trên mức giá đất liền kề hoặc có vị trí tương đương.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中
Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên giai đoạn 2020-2024

Quyết định 17/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên giai đoạn 2020-2024. Bảng giá mới quy định mức giá cụ thể cho các loại đất ở, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và khai thác khoáng sản dựa trên mức giá đất liền kề.

发布日期21/05/2025
生效日期21/05/2025
失效日期
状态生效中