智能、多维度文件搜索
浏览地方政府文件
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá trong lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước và tổ chức cá nhân kinh doanh dịch vụ này.
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định về kiểm tra, nghiệm thu và thẩm định sản phẩm dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 4 tháng 7 năm 2025.
Nghị quyết này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm 2022 đến 2025. Nó thay thế Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND.
Nghị quyết số 113/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La bãi bỏ Nghị quyết số 130/2020/NQ-HĐND về việc giao UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án nhóm C trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 3 tháng 7 năm 2025.
Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang phân cấp thẩm quyền sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I cho Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng tại Kiên Giang.
Quyết định này quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La. Quy định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý và thực hiện các thủ tục này.
Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về quản lý nhà nước đối với Hội - Quỹ trên địa bàn thành phố, áp dụng cho các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức có liên quan. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/01/2026.
Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công, áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức và người có tài năng đặc biệt. Quy định này bao gồm các chính sách thu hút chuyên gia, nhà khoa học, hỗ trợ kinh phí đào tạo ngắn hạn trong và ngoài nước, và quy định nghĩa vụ của đối tượng được hưởng chính sách.
Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ di dời nhà liền kề thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm hỗ trợ tiền thuê nhà chung cư và kinh phí di dời. Chính sách áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân thuộc diện di dời tại một số khu vực cụ thể.
Nghị quyết này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng đối với các nhà đầu tư đang chuyển đổi công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sang có thu hồi năng lượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Nó áp dụng cho các nhà đầu tư và cơ quan, tổ chức liên quan, quy định về tiêu chí công nghệ, trang thiết bị, môi trường, kinh tế và điều kiện đặt hàng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt.