스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

베트남 법률 문서 조회

찾음 146.089 건의 문서

Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn bãi bỏ các Quyết định trước đây quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 1 năm 2026.

발행일10. 01. 2026
발효일15. 01. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc

Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất, cụ thể là nhà, công trình giao thông và vật kiến trúc. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan quản lý đất đai, tổ chức thực hiện bồi thường, người sử dụng đất, và các tổ chức cá nhân liên quan.

발행일10. 01. 2026
발효일01. 02. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Quy định về địa bàn và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hỗ trợ chính sách của Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định này quy định về địa bàn và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày để được hỗ trợ chính sách theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quy định chi tiết các trường hợp cụ thể dựa vào khoảng cách từ nhà đến trường và điều kiện địa hình.

발행일10. 01. 2026
발효일23. 01. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế

Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên trên địa bàn. Quyết định này thay thế Quyết định trước đó và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 1 năm 2026.

발행일10. 01. 2026
발효일20. 01. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. Quy chuẩn này quy định các thông số chất lượng, ngưỡng giới hạn cho phép và yêu cầu quản lý đối với nước sạch, áp dụng cho các đơn vị cấp nước, đơn vị sử dụng nước, cơ quan quản lý nhà nước về y tế và môi trường. Quy chuẩn có hiệu lực từ ngày 15/7/2026.

발행일10. 01. 2026
발효일15. 07. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị định số 09/2026/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp

Nghị Định số 40/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp. Theo đó, Bộ Tư pháp có các nhiệm vụ chính như xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, quản lý thi hành án dân sự, phổ biến giáo dục pháp luật, kiểm soát thủ tục hành chính, hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp, v.v. Bộ gồm 20 đơn vị trực thuộc, trong đó có 17 tổ chức hành chính và 3 đơn vị sự nghiệp công lập.

발행일10. 01. 2026
발효일10. 01. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị định số 05/2026/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng

Nghị Định về hoạt động thanh tra ngành Ngân hàng quy định chi tiết việc thực hiện quyền thanh tra của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực, bao gồm phạm vi, nội dung, phương pháp, trình tự thủ tục thanh tra. Nghị Định cũng nêu rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thanh tra ngân hàng và quy định về hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2026.

발행일10. 01. 2026
발효일15. 01. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị định số 07/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP

Nghị định số 07/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều về phụ cấp chức vụ lãnh đạo cho các cơ quan nhà nước và lực lượng vũ trang. Văn bản này quy định cụ thể hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo từ Cục trưởng đến Trưởng phòng tại Hà Nội và TP.HCM cũng như các tỉnh khác.

발행일10. 01. 2026
발효일10. 01. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2026/NĐ-CP QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

Nghị Định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội quy định chi tiết các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động, quản lý nhà nước đối với Ngân hàng Chính sách xã hội. Nghị định này thay thế cho quyết định số 16/2003/QĐ-TTg trước đó và có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

발행일10. 01. 2026
발효일10. 01. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị định số 04/2026/NĐ-CP Quy định việc giao nhiệm vụ, đặt hàng và tiêu chí lựa chọn tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam được giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt

Các mẫu biểu được cung cấp trong văn bản này liên quan đến quy trình quản lý việc giao nhiệm vụ và đặt hàng dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước. Bao gồm các bước từ việc giao nhiệm vụ/đặt hàng (Mẫu số 01), ký kết hợp đồng (Mẫu số 02), nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Mẫu số 03) đến thanh lý hợp đồng (Mẫu số 04). Mỗi mẫu đều yêu cầu sự tham gia của cả hai bên: cơ quan giao nhiệm vụ/đặt hàng và nhà cung cấp dịch vụ, hàng hóa công nghiệp đường sắt. Các mẫu này giúp đảm bảo tính minh bạch, rõ ràng trong quá trình thực hiện các dự án liên quan đến ngành đường sắt sử dụng ngân sách nhà nước.

발행일10. 01. 2026
발효일10. 01. 2026
효력 만료일—
상태발효 중