스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

베트남 법률 문서 조회

찾음 146.091 건의 문서

Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Quyết định này phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh cho Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường. Quyết định áp dụng cho Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức liên quan. Các đối tượng được phân cấp quản lý luồng địa phương, công trình kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

발행일09. 12. 2025
발효일19. 12. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định số 314/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành, sử dụng Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 314/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh. Quy chế áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan. Điểm nổi bật là việc xử lý văn bản điện tử phải được thực hiện trên hệ thống, đảm bảo an toàn thông tin và tuân thủ quy định pháp luật.

발행일09. 12. 2025
발효일09. 12. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Theo đó, công dân phải đảm bảo diện tích nhà ở tối thiểu là 8m2 sàn/người.

발행일09. 12. 2025
발효일19. 12. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND quy định nguyên tắc, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Nghị quyết áp dụng cho cơ quan nhà nước, người sử dụng đất trồng lúa và các đối tượng liên quan. Các hoạt động được hỗ trợ bao gồm sản xuất lúa đạt tiêu chuẩn VietGAP, hữu cơ, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm lúa, đào tạo tập huấn, nâng cao năng lực sản xuất lúa, và sửa chữa, duy tu bảo dưỡng công trình hạ tầng nông nghiệp. Mức hỗ trợ dao động từ 30 triệu đồng đến 90 triệu đồng/ha.

발행일09. 12. 2025
발효일19. 12. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở tại tỉnh Thanh Hóa. Cụ thể, bãi bỏ cụm từ

발행일09. 12. 2025
발효일09. 12. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 177/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và ổn định đến năm 2025, tỉnh Thanh Hóa

Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP. Mức hỗ trợ áp dụng cho cơ sở sản xuất, người tham gia khắc phục dịch bệnh và nguồn kinh phí được xác định cụ thể.

발행일09. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일31. 12. 2026
상태발효 중
Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Quy định quy trình, điều kiện và mức hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển theo Quyết định số 118/2007/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nghị quyết này quy định về quy trình, điều kiện và mức hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển theo Quyết định số 118/2007/QĐ-TTg. Nó áp dụng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chủ sở hữu tàu cá đăng ký tại tỉnh Thanh Hóa và quy định mức hỗ trợ cụ thể dựa trên mức độ thiệt hại của tàu cá và ngư cụ.

발행일09. 12. 2025
발효일19. 12. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nghị quyết này quy định chi, mức chi hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan. Các nội dung chi bao gồm công tác phòng, chống tội phạm về ma túy, người cai nghiện tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện công lập, và lực lượng chuyên trách thực hiện phòng, chống tội phạm về ma túy.

발행일09. 12. 2025
발효일09. 12. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 của tỉnh Thanh Hóa

Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức chi cụ thể bao gồm xây dựng văn bản, tuyên truyền, ứng dụng công nghệ thông tin, trang bị tài sản, tổ chức hội nghị, tập huấn, chi bồi dưỡng các cuộc họp, chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại tố cáo, chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử và chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động. Thời gian được hưởng hỗ trợ không quá 5 tháng/người.

발행일09. 12. 2025
발효일09. 12. 2025
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP. Mức hỗ trợ bao gồm cho cơ sở sản xuất và người tham gia khắc phục dịch bệnh, với các đối tượng cụ thể và mức chi tiết được nêu rõ.

발행일09. 12. 2025
발효일09. 12. 2025
효력 만료일—
상태발효 중