스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

베트남 법률 문서 조회

찾음 146.086 건의 문서

Quyết định 84/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Đắk Lắk

Quyết định 84/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đắk Lắk quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan liên quan. Điểm nổi bật là quy định về hồ sơ đề nghị hỗ trợ, thời hạn giải quyết và thanh toán chi phí.

발행일11. 08. 2026
발효일25. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 121/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Tây Ninh

Quyết định này quy định danh mục nghề và ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản ở vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan. Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

발행일11. 08. 2026
발효일25. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 92/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Đồng Tháp

Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Đồng Tháp quy định về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh. Quy chế này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và có hiệu lực từ ngày 24/8/2026.

발행일11. 08. 2026
발효일24. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 91/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Đồng Tháp

Quyết định 91/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định diện tích đất xây dựng, vị trí và mục đích sử dụng của công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quy định áp dụng cho cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, tổ chức, cá nhân có liên quan và người sử dụng đất nông nghiệp. Diện tích xây dựng công trình không quá 0,1% đối với đất trồng lúa và 1% đối với đất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa).

발행일11. 08. 2026
발효일24. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 55/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Lâm Đồng

Quyết định 55/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh. Điều chỉnh quyền định giá cụ thể cho Sở Y tế và Ủy ban nhân dân cấp xã, đồng thời bãi bỏ một số mục trong Phụ lục I.

발행일11. 08. 2026
발효일24. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị định 316/2026/NĐ-CP của Chính phủ

Nghị định 316/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 135/2025/NĐ-CP về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng và giám sát tài chính. Quy định chi tiết về phân phối lợi nhuận, quản lý quỹ, lập kế hoạch tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước.

발행일11. 08. 2026
발효일01. 10. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 54/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Lạng Sơn

Quyết định 54/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. Văn bản này quy định về đối tượng, nguyên tắc, điều kiện tham gia đào tạo, bồi dưỡng; trách nhiệm và quyền lợi của các bên liên quan, đồng thời xác định cơ quan thực hiện và chế tài xử lý vi phạm.

발행일11. 08. 2026
발효일21. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 124/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Gia Lai

Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số thành viên tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh. Số lượng Tổ bảo vệ là 1.400 Tổ với tổng số thành viên là 6.432 người.

발행일10. 08. 2026
발효일20. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 68/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Quảng Trị

Quyết định này ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, khai thác quỹ đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, áp dụng cho các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, tổ chức phát triển quỹ đất và các đơn vị liên quan. Quy định này quy định chi tiết về lao động, dụng cụ lao động, vật liệu và thiết bị cần sử dụng trong quá trình tiếp nhận, quản lý, bảo vệ quỹ đất và cho thuê quỹ đất ngắn hạn.

발행일10. 08. 2026
발효일20. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 69/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Quảng Trị

Quyết định này ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Quy định áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, tổ chức phát triển quỹ đất và các đơn vị liên quan. Định mức bao gồm lao động, dụng cụ lao động, vật liệu và thiết bị, với các quy định chi tiết về thời gian, công suất, số lượng sử dụng trong mỗi cuộc đấu giá.

발행일10. 08. 2026
발효일20. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중