智能、多维度文件搜索

发布日期:

查询越南法律文件

找到 146.086 份文件

Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Quảng Trị

Nghị quyết này quy định chi tiết về nội dung và mức chi cho phong trào toàn dân tham gia bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, an ninh biên giới quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, áp dụng từ năm 2027. Mức hỗ trợ cụ thể được nêu rõ cho cá nhân và tổ tự quản.

发布日期17/07/2026
生效日期01/01/2027
失效日期—
状态尚未生效
Quyết định 90/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Ninh Bình

Quyết định 90/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ninh Bình bãi bỏ Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND về thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Quyết định có hiệu lực từ ngày 30 tháng 7 năm 2026.

发布日期17/07/2026
生效日期30/07/2026
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết 78/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Quảng Ngãi

Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng cho người làm nhiệm vụ tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng từ ngày 27/7/2026. Mức bồi dưỡng dao động từ 150.000 đến 200.000 đồng/ngày/người tùy đối tượng.

发布日期17/07/2026
生效日期27/07/2026
失效日期—
状态生效中
Nghị định 284/2026/NĐ-CP của Bộ Tài chính

Nghị định 284/2026/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về tài sản mã hóa và thị trường tài sản mã hóa tại Việt Nam. Áp dụng cho tổ chức, cá nhân thực hiện các hành vi vi phạm liên quan đến chào bán, phát hành, giao dịch tài sản mã hóa, cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa, phòng chống rửa tiền, khủng bố, và các hành vi khác. Mức phạt tối đa là 200 triệu đồng cho tổ chức và 100 triệu đồng cho cá nhân.

发布日期16/07/2026
生效日期01/09/2026
失效日期—
状态生效中
Thông tư 31/2026/TT-BYT của Bộ Y tế

Thông tư 31/2026/TT-BYT hướng dẫn thực hiện một số nội dung tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP về xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật, cụ thể là quy định về danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức chi cho việc soạn thảo thông tư, thẩm quyền quyết định nội dung chi, tiêu chí xác định chuyên gia, tổ chức tư vấn, lập dự toán, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật tại Bộ Y tế.

发布日期16/07/2026
生效日期01/09/2026
失效日期—
状态生效中
Quyết định 74/2026/QĐ-UBND của Vĩnh Long

Quyết định này quy định nội dung chi và mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Vĩnh Long từ năm 2026. Chi hỗ trợ các hoạt động ứng phó, cứu trợ, khắc phục hậu quả thiên tai; chi hỗ trợ sản xuất nông nghiệp; chi thông tin, truyền thông về phòng, chống thiên tai; chi quản lý, điều hành hoạt động của Quỹ không vượt quá 3% tổng số thu. Mức chi cụ thể cho việc sửa chữa nhà ở bị hư hỏng do thiên tai được quy định rõ.

发布日期16/07/2026
生效日期16/07/2026
失效日期—
状态生效中
Quyết định 61/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai

Quyết định 61/2026/QĐ-UBND của Đồng Nai quy định về phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai và các cơ quan liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ về đất đai. Quy chế áp dụng cho Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức liên quan trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

发布日期16/07/2026
生效日期26/07/2026
失效日期—
状态生效中
Quyết định 161/2026/QĐ-UBND của Cà Mau

Quyết định này ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2026 và thay thế Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND.

发布日期16/07/2026
生效日期01/08/2026
失效日期—
状态生效中
Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Lạng Sơn

Quyết định này quy định việc xác định diện tích đất ở cho các trường hợp chưa rõ ràng trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, áp dụng tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP. Quy định cụ thể về diện tích đất ở dựa vào thời điểm sử dụng đất và số lượng cá nhân sử dụng đất.

发布日期16/07/2026
生效日期27/07/2026
失效日期—
状态生效中
Quyết định 57/2026/QĐ-UBND của Quảng Trị

Quyết định 57/2026/QĐ-UBND của tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung Phụ lục I về khoảng cách và địa bàn xác định học sinh không thể đến trường trong ngày do địa hình khó khăn. Quyết định này áp dụng cho các xã thuộc Khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Các địa bàn được quy định chi tiết theo bảng phụ lục, nêu rõ khoảng cách từ nhà đến trường của học sinh tiểu học, THCS, THPT, GDTX THPT, cùng với mô tả về địa hình khó khăn.

发布日期16/07/2026
生效日期28/07/2026
失效日期—
状态生效中