智能、多维度文件搜索

发布日期:

查询越南法律文件

找到 146.079 份文件

Nghị quyết 49/2026/NQ-HĐND của HĐND Thành phố Cần Thơ

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khu vực nghỉ việc ngay khi cơ cấu, kiện toàn đội ngũ ở ấp, khu vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Người được hỗ trợ sẽ nhận mức phụ cấp một lần dựa trên thời gian công tác và mức phụ cấp hiện tại.

发布日期25/08/2026
生效日期25/08/2026
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết 48/2026/NQ-HĐND của HĐND Thành phố Cần Thơ

Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Áp dụng cho các sở, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Mức phân bổ dựa trên hệ số gốc và tăng thêm, với ưu tiên cho địa bàn trọng điểm phức tạp về ma túy.

发布日期25/08/2026
生效日期25/08/2026
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết 31/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Quảng Ninh

Nghị quyết 31/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh sửa đổi, bổ sung chính sách tín dụng ưu đãi cho người sau cai nghiện ma tuý thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 5 tháng 9 năm 2026 đến 31 tháng 12 năm 2030.

发布日期25/08/2026
生效日期05/09/2026
失效日期31/12/2030
状态生效中
Nghị quyết 30/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Quảng Ninh

Nghị quyết 30/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách cấp tỉnh để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh.

发布日期25/08/2026
生效日期05/09/2026
失效日期31/12/2030
状态生效中
Quyết định 87/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Cần Thơ

Quyết định này ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Quyết định có hiệu lực từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

发布日期25/08/2026
生效日期25/08/2026
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết 30/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Cao Bằng

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm 2026 đến 2030. Cụ thể, hỗ trợ chi phí đi lại và sinh hoạt phí dựa trên khoảng cách di chuyển, với mức hỗ trợ tối đa là 2.500.000 đồng/tháng cho chi phí đi lại và 4.500.000 đồng/tháng cho sinh hoạt phí.

发布日期25/08/2026
生效日期04/09/2026
失效日期31/12/2030
状态生效中
Nghị quyết 31/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Cao Bằng

Nghị quyết 31/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức tối đa và mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường giá đất trên địa bàn tỉnh. Điều này nhằm đảm bảo tính ổn định và minh bạch trong việc quản lý giá đất.

发布日期25/08/2026
生效日期04/09/2026
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Cao Bằng

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ cho dự án phát triển sản xuất và định mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, áp dụng từ năm 2026 đến 2030. Mức hỗ trợ tối đa khác nhau tùy theo khu vực và nhóm đối tượng.

发布日期25/08/2026
生效日期04/09/2026
失效日期—
状态生效中
发布日期25/08/2026
生效日期15/09/2026
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh Cao Bằng

Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển từ năm 2026 đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Nó áp dụng cho các sở, ban ngành, xã phường và đơn vị liên quan, ưu tiên vốn cho y tế cơ sở, dự phòng, dân số và phát triển ở vùng khó khăn.

发布日期25/08/2026
生效日期25/08/2026
失效日期—
状态生效中