智能、多维度文件搜索

发布日期:

查询越南法律文件

找到 24.579 份文件

Thông tư số 121/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với thiết bị kẹp đạn bằng khí nén sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 05:2016/BQP)

Thông tư số 121/2016/TT-BQP quy định về quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với thiết bị kẹp đạn bằng khí nén sử dụng trong Bộ Quốc phòng. Văn bản này nhằm đảm bảo an toàn lao động và chất lượng kỹ thuật của các thiết bị nói trên.

发布30/08/2016
生效15/10/2016
自此生效
状态生效中
Thông tư số 122/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với trạm khí nén YKC, VZ20/350 sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 06: 2016/BQP)

Thông tư số 122/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với trạm khí nén YKC, VZ20/350 sử dụng trong Bộ Quốc phòng. Văn bản này nhằm đảm bảo an toàn lao động và quản lý chất lượng thiết bị.

发布30/08/2016
生效15/10/2016
自此生效
状态生效中
Thông tư số 123/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với trạm Azốt UGZCIA dùng để nạp cho tên lửa sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 07:2016/BQP)

Thông tư số 123/2016/TT-BQP quy định về quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với trạm Azốt UGZCIA dùng để nạp cho tên lửa trong Bộ Quốc phòng. Văn bản này nhằm đảm bảo an toàn lao động và hiệu quả hoạt động của các thiết bị quân sự quan trọng.

发布30/08/2016
生效15/10/2016
自此生效
状态生效中
Thông tư số 128/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với tời điện, tời thủ công nâng thuốc phóng, thuốc nổ sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 12:2016/BQP)

Thông tư số 128/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với tời điện, tời thủ công nâng thuốc phóng và thuốc nổ sử dụng trong Bộ Quốc phòng. Văn bản này nhằm đảm bảo an toàn lao động khi sử dụng các thiết bị này.

发布30/08/2016
生效15/10/2016
自此生效
状态生效中
Thông tư số 124/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với trục cáp vận chuyển thuốc phóng, thuốc nổ sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 08:2016/BQP)

Thông tư số 124/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với trục cáp vận chuyển thuốc phóng, thuốc nổ sử dụng trong Bộ Quốc phòng. Văn bản này quy định chi tiết về các yêu cầu và quy trình kiểm định nhằm đảm bảo an toàn lao động cho loại thiết bị đặc biệt này.

发布30/08/2016
生效15/10/2016
自此生效
状态生效中
Thông tư số 127/2016/TT-BQP ban quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe cẩu ghế dù sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 11:2016/BQP)

Thông tư số 127/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xe cẩu ghế dù sử dụng trong Bộ Quốc phòng, nhằm đảm bảo an toàn lao động và chất lượng kỹ thuật của loại phương tiện này.

发布30/08/2016
生效15/10/2016
自此生效
状态生效中
Thông tư số 125/2016/TT-BQP ban quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với pa lăng kéo tay sử dụng để nâng, hạ bom, đạn sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 09:2016/BQP)

Thông tư số 125/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với pa lăng kéo tay sử dụng để nâng, hạ bom, đạn trong Bộ Quốc phòng. Văn bản này quy định chi tiết về việc kiểm tra, đánh giá và đảm bảo an toàn cho thiết bị dùng trong lĩnh vực quân sự.

发布30/08/2016
生效15/10/2016
自此生效
状态生效中
Thông tư số 126/2016/TT-BQP ban quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xà cẩu đạn tên lửa sử dụng trong Bộ Quốc phòng (QTKĐ 10:2016/BQP)

Thông tư số 126/2016/TT-BQP ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với xà cẩu đạn tên lửa sử dụng trong Bộ Quốc phòng, áp dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 2016. Văn bản này nhằm đảm bảo an toàn lao động và hiệu quả hoạt động của thiết bị quân sự.

发布30/08/2016
生效15/10/2016
自此生效
状态生效中
Thông tư số 17/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Thông tư số 31/2012/TTLT-BCT-KHĐT ngày 10 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực

Thông tư số 17/2016/TT-BCT sửa đổi, bổ sung Điều 10 Thông tư số 31/2012/TTLT-BCT-KHĐT về thời hạn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp có hiệu lực. Văn bản này quy định cụ thể thời gian hoàn thành việc xử lý các cụm công nghiệp và áp dụng quy chế cho những cụm hình thành sau.

发布30/08/2016
生效30/08/2016
自此生效05/11/2019
状态已失效