Quyết định này quy định bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô và xe hai bánh gắn máy tại tỉnh Đắk Lắk. Bảng giá áp dụng cho các loại xe mới 100% và đã qua sử dụng nhập khẩu.
적용 범위
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Các loại xe hai bánh gắn máy mới 100% được áp dụng bảng giá tối thiểu từ 5.500 đến 180,000 nghìn đồng
- Các loại xe ô tô mới 100% được áp dụng bảng giá tối thiểu từ 238,600 đến 1,500,000 nghìn đồng
- Bảng giá áp dụng cho các loại xe đã qua sử dụng nhập khẩu và CKD (Completely Knocked Down)
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
- Các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
- Bảng giá tối thiểu được ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đắk Lắk
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi mua xe ô tô và xe hai bánh gắn máy
- Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu xe có thể điều chỉnh giá bán dựa trên bảng giá tối thiểu này
❓ 자주 묻는 질문
Bảng giá tối thiểu áp dụng cho loại xe nào?
Bảng giá tối thiểu áp dụng cho xe ô tô và xe hai bánh gắn máy mới 100%.
Có bao nhiêu loại xe hai bánh gắn máy được nêu trong bảng giá?
Có 20 loại xe hai bánh gắn máy được nêu trong bảng giá, từ Angel II(VAD) 100 đến WOANTA 110.
Bảng giá tối thiểu cho xe ô tô mới 100% cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá tối thiểu cao nhất cho xe ô tô mới 100% là 1,500,000 nghìn đồng (ACURA MDX SPORT).
Có loại xe nào trong bảng giá đã qua sử dụng nhập khẩu?
Có các loại xe như HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2, HYUNDAI SANTA FE CLX, và TOYOTA HIACE 16 chỗ ngồi được nêu trong bảng giá đã qua sử dụng nhập khẩu.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ
đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại
Điều 1 Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh
-------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC, ngày 26/10/2005 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ; Thông tư số 79/2008/TT-BTC, ngày 15/9/2008 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP, ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2358/TTr-STC ngày 30/12/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
Về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ
đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND,
ngày 18 tháng 01 năm 2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk
--------------------------
PHẦN I: BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
Đơn vị tính: 1000 đồng
|
TT |
LOẠI XE |
NƯỚC SX |
XE MỚI 100% |
|
1 |
ANGEL II(VAD) 100 |
IKD2 |
12,300 |
|
2 |
AUCUMA 110 |
Nội địa hoá |
6,000 |
|
3 |
CALIX 110 |
Nội địa hoá |
7,000 |
|
4 |
EMPIRE 100 |
Nội địa hoá |
6,000 |
|
5 |
FUSACO 110F |
Nội địa hoá |
7,000 |
|
6 |
FUZEKO 110-1 |
Nội địa hoá |
6,000 |
|
7 |
HONDA SHADOW SPIRIT 750(VT750C2) |
NB-2007 |
180,000 |
|
8 |
HONDA WAVE α 100 |
Nội địa hoá |
15,000 |
|
9 |
MAX III PLUS 50 |
Nội địa hoá |
7,500 |
|
10 |
MODA X110 |
Nội địa hoá |
6,500 |
|
11 |
NEWEI 110-6 |
Nội địa hoá |
6,500 |
|
12 |
NORIS 100 |
Nội địa hoá |
5,500 |
|
13 |
POLISH 110 |
Nội địa hoá |
6,000 |
|
14 |
SAVI 125SP |
IKD |
23,500 |
|
15 |
SPORTHONDA 110 |
Nội địa hoá |
6,000 |
|
16 |
STREAM ST100F |
Nội địa hoá |
13,000 |
|
17 |
SUAVE 110 |
Nội địa hoá |
7,000 |
|
18 |
TIANMA/KTM, FMM 150-18, 149cc |
TQ-2007 |
40,000 |
|
19 |
WOANTA 110 |
Nội địa hoá |
5,500 |
|
20 |
YASUTA 100TT01 |
Nội địa hoá |
5,500 |
PHẦN II: BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ
Đơn vị tính: 1000 đồng
|
TT |
LOẠI XE |
NƯỚC SX |
XE MỚI 100% |
|
1 |
ACURA MDX SPORT ôtô con 7 chỗ ngồi,3664cc |
Canada-2008 |
1,500,000 |
|
2 |
CHEVROLET SPARK KLAKF4U ôtôcon 5 chỗ ngồi (CKD2), 796cc |
VN-2008 |
238,600 |
|
3 |
DAEWOO MATIZ JOY ôtô 5 chỗ ngồi, 796cc (Đã qua sử dụng nhập khẩu) |
HQ-2005 |
308,000 |
|
4 |
DAEWOO NUBIRA II-S ôtô con 5 chỗ ngồi,1598cc |
VN-2001 |
230,000 |
|
5 |
DONGFENG DFL3251A3 ôtô tải tự đổ 8680kg, 8900cc |
TQ-2008 |
940,000 |
|
6 |
DONGFENG EQ6380LF ôtô con 7chỗ ngồi,1310cc |
TQ-2008 |
210,000 |
|
7 |
FORD ESCAPE ôtô 5 chỗ ngồi |
VN-2003 |
590,000 |
|
8 |
FORD LASER GHIA ôtô con 5 chỗ ngồi,1840cc |
VN-2003 |
580,000 |
|
9 |
HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2 ôtô con 5 chỗ ngồi (IKD), 1998cc |
VN-2008 |
611,700 |
|
10 |
HONDA ODYSSEY TOURING ôtô con 5 cửa, 7 chỗ ngồi, 3471cc |
Mỹ-2007 |
1,200,000 |
|
11 |
HYUNDAI SANTA FE CLX ôtô 7 chỗ ngồi, 2188cc, Diesel (Đã qua sử dụng nhập khẩu) |
HQ-2006 |
845,000 |
|
12 |
HYUNDAI SANTA FE GOLD ôtô 7 chỗ ngồi, 1991cc (Đã qua sử dụng nhập khẩu) |
HQ-2005 |
745,000 |
|
13 |
HYUNDAI SANTA FE GOLD ôtô 7 chỗ ngồi, 1991cc (Đã qua sử dụng nhập khẩu) |
HQ-2003 |
600,000 |
|
14 |
HYUNDAI xe tải mui phủ 1150kg |
HQ-2007 |
250,000 |
|
15 |
JAC HFC 1340K ô tô tải thùng lửng 1950kg,2771cc |
VN- 2004 |
228,000 |
|
16 |
JEEP ôtô con 4chỗ ngồi |
Mỹ-1975 |
25,000 |
|
17 |
KIA MORNING BAH42F8 ôtô con 5 chỗ ngồi (CKD), 1086cc |
VN-2008 |
320,000 |
|
18 |
LIFAN LF3100G ôtô tải tự đổ 5000kg, 4214cc |
TQ-2008 |
400,000 |
|
19 |
MAZDA PREMACY ôtô con 7 chỗ ngồi,1839cc |
VN-2003 |
416,000 |
|
20 |
MEKONG STAR ôtô con 5chỗ ngồi |
VN-1991 |
150,000 |
|
21 |
MITSUBISHI CANTER FE84PE6SLDD1(TC) ôtô tải CKD2, 3610kg,3908cc |
VN-2008 |
419,000 |
|
22 |
MITSUBISHI CANTER ôtô tải 3500kg, 3567cc |
VN-2004 |
400,000 |
|
23 |
MITSUBISHI LANCER ôtô con 5 chỗ ngồi,1597cc |
VN-2002 |
400,000 |
|
24 |
NIVA ôtô con 4 chỗ ngồi |
NGA-1984 |
40,000 |
|
25 |
SSANGYONG MUSSO ôtô con 7 chỗ ngồi, |
HQ-2001 |
450,000 |
|
26 |
SSANGYONG STAVIC xe chuyên dùng chở tiền 5 chỗ ngồi, 2696cc, trọng tải 245kg |
HQ-2008 |
480,000 |
|
27 |
SUZUKI SK410K ôtô tải 550kg |
VN-2002 |
120,000 |
|
28 |
TOYOTA 2AZ-FE ôtô con 5 chỗ ngồi, 2362cc |
NB-2006 |
1,150,000 |
|
29 |
TOYOTA CROWN 3.0 ôtô con 4 chỗ ngồi |
NB-1995,1996 |
900,000 |
|
30 |
TOYOTA HIACE ôtô khách 16 chỗ ngồi |
VN-2002 |
490,000 |
|
31 |
TOYOTA HIACE ôtô khách 16 chỗ ngồi,1998cc |
VN-2000 |
450,000 |
|
32 |
TOYOTA MODELF YR29 ôtô con7 chỗ ngồi |
NB-1987 |
150,000 |
|
33 |
VOLKWAGEN WV2ZZZ70ZRH ôtô con 8 chỗ ngồi |
Đức-1994 |
150,000 |
|
34 |
VOLVO YV1944805P ôtô con 5 chỗ ngồi |
Thụy Điển-1993 |
200,000 |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.