이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문



이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
47/2005/QH11
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11
만료됨
43/2007/NĐ-CP
Nghị định số 43/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân
만료됨
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
42/2010/NĐ-CP
Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
725/2009/UBTVQH12
Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường
발효 중
54/2005/QH11
Luật Công an nhân dân số 54/2005/QH11
만료됨
04/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020
발효 중
15/2003/QH11
Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11
만료됨
01/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quy chế về hỗ trợ chế độ, chính sách và khen thưởng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng tác, giúp đỡ Công an nhân dân trong đấu tranh phòng ngừa các loại tội phạm.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1
05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.