Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang

文号01/2013/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关An Giang
签署人Trần Thanh Nam — Phó Chủ tịch
更新04/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期30/01/2013
生效日期09/02/2013
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/2013/QĐ-UBND
Kiên Giang, ngày 30 tháng 01 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

qua thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố, trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 89/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang, khóa VIII, kỳ họp thứ sáu về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 635/TTr-STC ngày 25 tháng 12 năm 2012 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

Tất cả các tổ chức, cá nhân trực tiếp điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu thị trấn Hòn Đất phải trả phí qua cầu dưới hình thức vé cho mỗi lần qua cầu thị trấn Hòn Đất (trừ những trường hợp quy định tại Khoản 2 của Điều này).

2. Miễn nộp phí qua cầu thị trấn Hòn Đất đối với những trường hợp sau đây:

- Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu;

- Xe cứu hỏa;

- Các loại xe máy chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp như: Máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa, máy gặt đập liên hợp…;

- Xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão;

- Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh gồm các loại xe theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính;

- Đoàn xe đưa tang;

- Đoàn xe có xe hộ tống dẫn đường;

- Học sinh, giáo viên đi xe gắn máy, mô tô công tác thường xuyên trên địa bàn có cầu đi qua; cán bộ xã, thị trấn, ấp, khu phố tại nơi tổ chức thu phí;

- Người đi bộ và xe đạp các loại.

3. Mức thu: 

STT

PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ QUA CẦU

MỆNH GIÁ

VÉ THU PHÍ

(đồng/vé/lượt)

1

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự;

2.000

2

Xe lam, máy kéo;

6.000

3

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng;

15.000

4

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi (trọng tải dưới 5 tấn), xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn;

20.000

5

Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến 5 tấn.

30.000

4. Quản lý, thu, nộp và sử dụng tiền phí qua cầu

Phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất là doanh thu hoạt động của chủ đầu tư. Chủ đầu tư tự tổ chức và thực hiện thu phí, đồng thời có nghĩa vụ kê khai, nộp các loại thuế theo đúng quy định hiện hành về quản lý thuế tại thời điểm thu.

5. Thời gian thu phí

Thời gian thu phí là 13 năm 9,5 tháng. Đến cuối ngày 31 tháng 12 năm 2024, chủ đầu tư phải chuyển giao cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất cho Uỷ ban nhân dân huyện Hòn Đất quản lý.

6. Chứng từ thu phí qua cầu thị trấn Hòn Đất: Thực hiện theo quy định tại Mục I, Phần III của Thông tư số 90/2004/TT-BTC.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính; Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất kiểm tra tình hình thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính; Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, chủ đầu tư cầu thị trấn Hòn Đất; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan có liên quan, các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Thanh Nam
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 90/2004/TT-BTC Thông tư số 90/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 89/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 生效中
01/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。