Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quyết định này quy định mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ 180.000 đồng/người/tháng lên 270.000 đồng/người/tháng, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2014.

문서 번호01/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Thanh Dũng — Phó Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Bảo Trợ Xã Hội
발행일10. 01. 2014
발효일20. 01. 2014
효력 만료일03. 04. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ 180.000 đồng/người/tháng lên 270.000 đồng/người/tháng, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2014.

적용 범위

Người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

핵심 사항

  • Người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu → được nhận mức trợ cấp khó khăn là 270.000 đồng/người/tháng.
  • Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn sử dụng từ nguồn chi đảm bảo xã hội hàng năm do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND.
  • Mức trợ cấp mới áp dụng kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2014.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân thuộc đối tượng được hỗ trợ sẽ nhận mức trợ cấp cao hơn, cải thiện đời sống.
  • Doanh nghiệp không bị ảnh hưởng trực tiếp bởi quy định này.

❓ 자주 묻는 질문

Mức trợ cấp khó khăn mới là bao nhiêu?

Mức trợ cấp khó khăn mới là 270.000 đồng/người/tháng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, tức là từ ngày 20 tháng 1 năm 2014.

Người dân thuộc đối tượng nào được hưởng trợ cấp?

Người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn từ đâu?

Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn sử dụng từ nguồn chi đảm bảo xã hội hàng năm do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 01/2014/QĐ-UBND

Bà Rịa, ngày 10 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp cho người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình liên sở số 431/TTr-LS.LĐTBXH-TC ngày 05 tháng 12 năm 2013 về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 180.000 đ/người/tháng lên 270.000 đ/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ. Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn sử dụng từ nguồn chi đảm bảo xã hội hàng năm do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý.

Điều 2.

- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

- Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

- Thời gian áp dụng mức trợ cấp mới: kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đối tượng được thụ hưởng chế độ trợ cấp căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Lê Thanh Dũng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
대체됨 1
01/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng thuộc đối tượng quy định tại Điều 4, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.