Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Khánh Hòa

문서 번호01/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Khánh Hòa
서명자Lê Thanh Quang — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 07. 2015
발효일17. 07. 2015
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문



HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/2015/NQ-HĐND
Khánh Hòa, ngày 7 tháng 7 năm 2015

 NGHỊ QUYẾT

Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Khánh Hòa

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3747/TTr-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 30/BC-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Khánh Hòa như sau:

Nhóm

Dự án thuộc lĩnh vực

Tổng mức đầu tư

1

a) Giao thông, bao gồm cầu, cảng biển, cảng sông, sân bay, đường sắt, đường quốc lộ;

b) Công nghiệp điện;

c) Khai thác dầu khí;

d) Hóa chất, phân bón, xi măng;

đ) Chế tạo máy, luyện kim;

e) Khai thác, chế biến khoáng sản;

g) Xây dựng khu nhà ở. Từ 80 tỷ đồng đến dưới 120 tỷ đồng 2

Từ 80 tỷ đồng đến dưới 120 tỷ đồng 

2

a) Giao thông, trừ các dự án quy định tại Điểm a Nhóm 1 nêu trên;

b) Thủy lợi;

c) Cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật;

d) Kỹ thuật điện;

đ) Sản xuất thiết bị thông tin, điện tử;

e) Hóa dược;

g) Sản xuất vật liệu, trừ các dự án quy định tại Điểm d Nhóm 1 nêu trên;

h) Công trình cơ khí, trừ các dự án quy định tại Điểm đ Nhóm 1 nêu trên;

i) Bưu chính, viễn thông. 

Từ 54 tỷ đồng đến dưới 80 tỷ đồng 

3

a) Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản;

b) Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên;

c) Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới;

d) Công nghiệp, trừ các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 8 Luật Đầu tư công

Từ 40 tỷ đồng đến dưới 60 tỷ đồng 

4

a) Y tế, văn hóa, giáo dục;

b) Nghiên cứu khoa học, tin học, phát thanh, truyền hình;

c) Kho tàng;

d) Du lịch, thể dục thể thao;

đ) Xây dựng dân dụng, trừ xây dựng khu nhà ở quy định tại Điểm g Nhóm 1 nêu trên. 

Từ 30 tỷ đồng đến dưới 45 tỷ đồng

Nghị quyết này không điều chỉnh đối với dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài theo quy định của Chính phủ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 10 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 10 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Thanh Quang

 

 

 



원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

01/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Khánh Hòa
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
09/2015/QĐ-TTg Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 40/NQ-CP Nghị quyết số 40/NQ-CP Về việc phê duyệt “Hiệp định về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản” giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Đông U-ru-goay 발효 중 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 15/2014/TT-BCA Thông tư số 15/2014/TT-BCA Quy định về đăng ký xe 만료됨 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học 발효 중 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 66/2013/QĐ-TTg Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học 발효 중 14/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc Iập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nưóc bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của nguòi dân tại cơ sở 만료됨 127/2013/TT-BTC Thông tư số 127/2013/TT-BTC Quy định chể độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.