Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đồng Nai về quản lý giá trên địa bàn tỉnh. Điểm chính là việc bổ sung các dịch vụ kinh doanh vận tải hành khách vào danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá.
적용 범위
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan.
핵심 사항
- Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định → phải kê khai giá
- Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định → phải kê khai giá
- Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi → phải kê khai giá
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Doanh nghiệp và người dân sẽ có thông tin rõ ràng về giá cước vận tải, giúp tăng tính minh bạch trong hoạt động kinh doanh.
- Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các doanh nghiệp điều chỉnh hệ thống quản lý giá, có thể gây khó khăn ban đầu.
❓ 자주 묻는 질문
Các loại dịch vụ vận tải hành khách nào phải kê khai giá?
Theo Quyết định, các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; xe buýt theo tuyến cố định; và taxi đều phải kê khai giá.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách cần làm gì để tuân thủ Quyết định?
Các doanh nghiệp phải kê khai giá cho các dịch vụ vận tải hành khách theo tuyến cố định và taxi.
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Có mức phạt cụ thể nào đối với doanh nghiệp không kê khai giá theo Quyết định này?
Văn bản không đề cập đến các mức phạt cụ thể, chỉ nêu việc phải kê khai giá.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014
của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
___________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 26/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 149/TTr-STC ngày 20/01/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
Tại Khoản 7, Phụ lục II danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá được ban hành kèm theo Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai:
Đã ghi:
“7. Cước vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ; cước vận tải hành khách bằng taxi; cước vận tải hàng hóa;”
Nay sửa đổi, bổ sung lại như sau:
“7. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định; kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi;”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.