Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hà Nam sửa đổi quy định về tuổi bổ nhiệm lần đầu cho Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng thuộc Sở, cơ quan ngang Sở; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố theo quy định tại điểm b, khoản 3 điều 6 Quyết định 27/2003/QĐ-TTg. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
적용 범위
Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng thuộc Sở, cơ quan ngang Sở; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố
핵심 사항
- Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng được bổ nhiệm lần đầu phải tuân theo tuổi quy định tại điểm b, khoản 3 điều 6 Quyết định 27/2003/QĐ-TTg.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp và người dân không bị ảnh hưởng trực tiếp bởi quy định này, nhưng việc điều chỉnh tuổi bổ nhiệm lần đầu có thể tác động đến số lượng nhân sự phù hợp với vị trí công việc.
❓ 자주 묻는 질문
Tuổi bổ nhiệm lần đầu là bao nhiêu?
Tuổi bổ nhiệm lần đầu được quy định tại điểm b, khoản 3 điều 6 Quyết định 27/2003/QĐ-TTg.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này sửa đổi quy định về điều kiện nào?
Quyết định này sửa đổi tuổi bổ nhiệm lần đầu cho Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng thuộc Sở, cơ quan ngang Sở; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố.
Quyết định này áp dụng cho những vị trí nào?
Quyết định này áp dụng cho Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng thuộc Sở, cơ quan ngang Sở; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố.
전문
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
TỈNH HÀ NAM |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
______ |
_______________________ |
|
Số: 01/2015/QĐ-UBND |
Hà Nam, ngày 06 tháng 01 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v sửa đổi Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy định
chức trách, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, số lượng chức danh Trưởng phòng,
Phó Trưởng phòng thuộc Sở, cơ quan ngang Sở
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những người là công chức;
Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 27/2003/QĐ-TTg ngày 19 tháng 02 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ công chức lãnh đạo;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp và Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi điểm c Khoản 3 Điều 7 và điểm c Khoản 3 Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành Quy định chức trách, nhiệm vụ, tiêu chuẩn, số lượng chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở, cơ quan ngang Sở; Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố như sau: “c) Tuổi bổ nhiệm lần đầu: theo quy định tại điểm b, khoản 3 điều 6 Quyết định 27/2003/QĐ-TTg”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.