Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 1/3/2015. Các mức giá khác nhau được quy định cho các đối tượng sử dụng nước.

문서 번호01/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Văn Nam — Phó Chủ Tịch Thường Trực
업데이트18. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 01. 2015
발효일01. 03. 2015
효력 만료일03. 03. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 1/3/2015. Các mức giá khác nhau được quy định cho các đối tượng sử dụng nước.

적용 범위

Hộ dân, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

핵심 사항

  • Hộ dân → được bán nước sạch sinh hoạt với giá 5.200 đồng/m3
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp → được bán nước sạch với giá 6.300 đồng/m3
  • Hoạt động sản xuất vật chất → được bán nước sạch với giá 7.400 đồng/m3
  • Kinh doanh dịch vụ → được bán nước sạch với giá 8.600 đồng/m3
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho hộ dân sử dụng nước sạch sinh hoạt
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ

❓ 자주 묻는 질문

Hộ dân được bán nước sạch với giá bao nhiêu?

Hộ dân được bán nước sạch sinh hoạt với giá 5.200 đồng/m3.

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi m3 nước?

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp phải trả 6.300 đồng/m3 cho mỗi m3 nước.

Hoạt động sản xuất vật chất được bán nước sạch với giá bao nhiêu?

Hoạt động sản xuất vật chất được bán nước sạch với giá 7.400 đồng/m3.

Kinh doanh dịch vụ phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi m3 nước?

Kinh doanh dịch vụ phải trả 8.600 đồng/m3 cho mỗi m3 nước.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn

trên địa bàn tỉnh Bình Dương

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về việc sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 19/TTr-SNN ngày 07/01/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá bán nước sạch sinh hoạt nông thôn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:

1. Sinh hoạt của các hộ dân: 5.200 đồng/m3.

2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: 6.300 đồng/m3.

3. Hoạt động sản xuất, vật chất: 7.400 đồng/m3.

4. Kinh doanh dịch vụ: 8.600 đồng/m3.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 08 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/2015.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

01/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.