이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
Về việc phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
01/2012/NĐ-CP
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
발효 중
07/2011/TT-BVHTTDL
Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL Sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
발효 중
54/2006/TT-BVHTT
Thông tư số 54/2006/TT-BVHTT Hướng dẫn quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường
만료됨
04/2009/TT-BVHTTDL
Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ
만료됨
72/2009/NĐ-CP
Nghị định số 72/2009/NĐ-CP Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
만료됨
05/2012/TT-BVHTTDL
Thông tư số 05/2012/TT-BVHTTDL Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL, Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL, Quyết định số 55/1999/QĐ-BVHTT
만료됨
103/2009/NĐ-CP
Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
발효 중
01/2015/QĐ-UBND
Quyết định số Quyết định 01/2015/QĐ-UBND Về việc phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.