Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 7 về đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.

문서 번호01/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Trần Ngọc Căng — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 01. 2017
발효일25. 01. 2017
효력 만료일18. 03. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 7 về đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.

적용 범위

Các doanh nghiệp vận tải và cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

핵심 사항

  • vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi → được áp dụng đơn giá cước mới, cụ thể là đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển trên 06 loại đường từ 1 đến 45 km và từ 100 trờ đi.
  • Đơn giá cước cơ bản: từ 13.455 đồng/tấn.km cho loại đường 1, đến 97.876 đồng/tấn.km cho loại đường 6 (đối với quãng đường 41 km).
  • Điều kiện áp dụng đơn giá cước mới chỉ áp dụng từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.
  • Các nội dung khác tại Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND không sửa đổi vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đơn giá cước mới được điều chỉnh phù hợp với thực tế vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giúp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp vận tải.
  • Tác động tiêu cực: Do đơn giá cước tăng lên, chi phí vận chuyển hàng hóa có thể tăng, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm cuối cùng và khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong tỉnh.

❓ 자주 묻는 질문

Đơn giá cước mới áp dụng từ ngày nào?

Đơn giá cước mới được áp dụng từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.

Đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu?

Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển từ 1 đến 45 km và từ 100 trờ đi có các mức khác nhau, ví dụ: loại đường 1 từ 13.455 đồng/tấn.km cho quãng đường 1 km đến 97.876 đồng/tấn.km cho quãng đường 41 km.

Các nội dung khác trong Quy định giá cước có thay đổi không?

Không, các nội dung khác tại Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND không sửa đổi vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Các doanh nghiệp vận tải cần làm gì để tuân thủ quy định mới?

Các doanh nghiệp vận tải và cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi cần áp dụng đơn giá cước mới từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.

Quyết định này có hiệu lực thi hành khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước

vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban

hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014

 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 tháng 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 184/TTr-SGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2016, ý kiến của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 2561/STC-QLGCS ngày 24 tháng 10 năm 2016 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 255/BC-STP ngày 01 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:

“Điều 7. Đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô

1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển trên 06 loại đường trên 41 cự ly:

 Đơn vị tính: đồng/tấn.km

       Loại đường

Cự ly

(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

13.455

16.011

21.054

27.687

36.408

47.876

2

8.073

9.607

12.633

16.613

21.846

28.727

3

5.247

6.244

8.211

10.797

14.198

18.671

4

3.673

4.371

5.748

7.558

9.939

13.070

5

2.571

3.060

4.024

5.291

6.958

9.150

6

2.530

3.011

3.959

5.207

6.847

9.004

7

2.490

2.963

3.896

5.124

6.738

8.860

8

2.450

2.915

3.833

5.041

6.629

8.716

9

2.411

2.869

3.773

4.961

6.524

8.579

10

2.372

2.823

3.712

4.882

6.419

8.441

11

2.334

2.777

3.652

4.802

6.315

8.304

12

2.297

2.733

3.594

4.726

6.215

8.172

13

2.260

2.689

3.536

4.650

6.115

8.041

14

2.224

2.646

3.479

4.576

6.017

7.912

15

2.188

2.604

3.424

4.503

5.921

7.787

16

2.153

2.562

3.369

4.430

5.826

7.661

17

2.119

2.521

3.315

4.359

5.733

7.538

18

2.085

2.481

3.263

4.290

5.642

7.419

19

2.052

2.441

3.210

4.221

5.551

7.299

20

2.019

2.402

3.159

4.154

5.462

7.183

21

1.986

2.364

3.109

4.088

5.376

7.069

22

1.955

2.326

3.059

4.022

5.289

6.955

23

1.923

2.289

3.010

3.958

5.205

6.845

24

1.893

2.252

2.961

3.894

5.121

6.734

25

1.862

2.216

2.914

3.832

5.039

6.626

26

1.832

2.181

2.868

3.771

4.959

6.522

27

1.803

2.146

2.822

3.711

4.880

6.417

28

1.774

2.111

2.776

3.650

4.800

6.312

29

1.746

2.078

2.733

3.593

4.725

6.214

30

1.718

2.044

2.688

3.535

4.648

6.112

31 - 35

1.691

2.012

2.646

3.479

4.575

6.016

36 - 40

1.663

1.979

2.602

3.422

4.500

5.918

41 - 45

1.637

1.948

2.562

3.369

4.430

5.825

46 - 50

1.611

1.917

2.521

3.315

4.359

5.732

51 - 55

1.585

1.886

2.480

3.261

4.289

5.640

56 - 60

1.560

1.856

2.441

3.209

4.220

5.550

61 - 70

1.535

1.826

2.401

3.158

4.152

5.460

71 - 80

1.510

1.797

2.363

3.107

4.086

5.373

81 - 90

1.486

1.768

2.325

3.057

4.020

5.287

91 - 100

1.462

1.740

2.288

3.009

3.957

5.203

Từ 100 trở đi

1.439

1.712

2.251

2.960

3.893

5.119

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 01 năm 2017. Các nội dung khác tại Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không sửa đổi tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.