Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 7 về đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.
适用范围
Các doanh nghiệp vận tải và cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
要点
- vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi → được áp dụng đơn giá cước mới, cụ thể là đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển trên 06 loại đường từ 1 đến 45 km và từ 100 trờ đi.
- Đơn giá cước cơ bản: từ 13.455 đồng/tấn.km cho loại đường 1, đến 97.876 đồng/tấn.km cho loại đường 6 (đối với quãng đường 41 km).
- Điều kiện áp dụng đơn giá cước mới chỉ áp dụng từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.
- Các nội dung khác tại Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND không sửa đổi vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đơn giá cước mới được điều chỉnh phù hợp với thực tế vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giúp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp vận tải.
- Tác động tiêu cực: Do đơn giá cước tăng lên, chi phí vận chuyển hàng hóa có thể tăng, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm cuối cùng và khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong tỉnh.
❓ 常见问题
Đơn giá cước mới áp dụng từ ngày nào?
Đơn giá cước mới được áp dụng từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.
Đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu?
Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển từ 1 đến 45 km và từ 100 trờ đi có các mức khác nhau, ví dụ: loại đường 1 từ 13.455 đồng/tấn.km cho quãng đường 1 km đến 97.876 đồng/tấn.km cho quãng đường 41 km.
Các nội dung khác trong Quy định giá cước có thay đổi không?
Không, các nội dung khác tại Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND không sửa đổi vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Các doanh nghiệp vận tải cần làm gì để tuân thủ quy định mới?
Các doanh nghiệp vận tải và cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi cần áp dụng đơn giá cước mới từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.
Quyết định này có hiệu lực thi hành khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 1 năm 2017.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước
vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban
hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014
của UBND tỉnh Quảng Ngãi
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 tháng 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 184/TTr-SGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2016, ý kiến của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 2561/STC-QLGCS ngày 24 tháng 10 năm 2016 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 255/BC-STP ngày 01 tháng 12 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:
“Điều 7. Đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô
1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển trên 06 loại đường trên 41 cự ly:
Đơn vị tính: đồng/tấn.km
|
Loại đường Cự ly (Km) |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
|
1 |
13.455 |
16.011 |
21.054 |
27.687 |
36.408 |
47.876 |
|
2 |
8.073 |
9.607 |
12.633 |
16.613 |
21.846 |
28.727 |
|
3 |
5.247 |
6.244 |
8.211 |
10.797 |
14.198 |
18.671 |
|
4 |
3.673 |
4.371 |
5.748 |
7.558 |
9.939 |
13.070 |
|
5 |
2.571 |
3.060 |
4.024 |
5.291 |
6.958 |
9.150 |
|
6 |
2.530 |
3.011 |
3.959 |
5.207 |
6.847 |
9.004 |
|
7 |
2.490 |
2.963 |
3.896 |
5.124 |
6.738 |
8.860 |
|
8 |
2.450 |
2.915 |
3.833 |
5.041 |
6.629 |
8.716 |
|
9 |
2.411 |
2.869 |
3.773 |
4.961 |
6.524 |
8.579 |
|
10 |
2.372 |
2.823 |
3.712 |
4.882 |
6.419 |
8.441 |
|
11 |
2.334 |
2.777 |
3.652 |
4.802 |
6.315 |
8.304 |
|
12 |
2.297 |
2.733 |
3.594 |
4.726 |
6.215 |
8.172 |
|
13 |
2.260 |
2.689 |
3.536 |
4.650 |
6.115 |
8.041 |
|
14 |
2.224 |
2.646 |
3.479 |
4.576 |
6.017 |
7.912 |
|
15 |
2.188 |
2.604 |
3.424 |
4.503 |
5.921 |
7.787 |
|
16 |
2.153 |
2.562 |
3.369 |
4.430 |
5.826 |
7.661 |
|
17 |
2.119 |
2.521 |
3.315 |
4.359 |
5.733 |
7.538 |
|
18 |
2.085 |
2.481 |
3.263 |
4.290 |
5.642 |
7.419 |
|
19 |
2.052 |
2.441 |
3.210 |
4.221 |
5.551 |
7.299 |
|
20 |
2.019 |
2.402 |
3.159 |
4.154 |
5.462 |
7.183 |
|
21 |
1.986 |
2.364 |
3.109 |
4.088 |
5.376 |
7.069 |
|
22 |
1.955 |
2.326 |
3.059 |
4.022 |
5.289 |
6.955 |
|
23 |
1.923 |
2.289 |
3.010 |
3.958 |
5.205 |
6.845 |
|
24 |
1.893 |
2.252 |
2.961 |
3.894 |
5.121 |
6.734 |
|
25 |
1.862 |
2.216 |
2.914 |
3.832 |
5.039 |
6.626 |
|
26 |
1.832 |
2.181 |
2.868 |
3.771 |
4.959 |
6.522 |
|
27 |
1.803 |
2.146 |
2.822 |
3.711 |
4.880 |
6.417 |
|
28 |
1.774 |
2.111 |
2.776 |
3.650 |
4.800 |
6.312 |
|
29 |
1.746 |
2.078 |
2.733 |
3.593 |
4.725 |
6.214 |
|
30 |
1.718 |
2.044 |
2.688 |
3.535 |
4.648 |
6.112 |
|
31 - 35 |
1.691 |
2.012 |
2.646 |
3.479 |
4.575 |
6.016 |
|
36 - 40 |
1.663 |
1.979 |
2.602 |
3.422 |
4.500 |
5.918 |
|
41 - 45 |
1.637 |
1.948 |
2.562 |
3.369 |
4.430 |
5.825 |
|
46 - 50 |
1.611 |
1.917 |
2.521 |
3.315 |
4.359 |
5.732 |
|
51 - 55 |
1.585 |
1.886 |
2.480 |
3.261 |
4.289 |
5.640 |
|
56 - 60 |
1.560 |
1.856 |
2.441 |
3.209 |
4.220 |
5.550 |
|
61 - 70 |
1.535 |
1.826 |
2.401 |
3.158 |
4.152 |
5.460 |
|
71 - 80 |
1.510 |
1.797 |
2.363 |
3.107 |
4.086 |
5.373 |
|
81 - 90 |
1.486 |
1.768 |
2.325 |
3.057 |
4.020 |
5.287 |
|
91 - 100 |
1.462 |
1.740 |
2.288 |
3.009 |
3.957 |
5.203 |
|
Từ 100 trở đi |
1.439 |
1.712 |
2.251 |
2.960 |
3.893 |
5.119 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 01 năm 2017. Các nội dung khác tại Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không sửa đổi tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。