Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình.

Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020). Nghị quyết này áp dụng cho các cơ quan chức năng liên quan để rà soát, điều chỉnh và thực hiện theo đúng quy định pháp luật.

Số hiệu01/2021/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHưng Yên
Người kýNguyễn Tiến Thành — Chủ tịch
Cập nhật10/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcĐất Đai
Ngày ban hành04/03/2021
Ngày áp dụng15/03/2021
Ngày hết hiệu lực09/12/2025
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020). Nghị quyết này áp dụng cho các cơ quan chức năng liên quan để rà soát, điều chỉnh và thực hiện theo đúng quy định pháp luật.

Các điểm cốt lõi

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ngành và địa phương rà soát chính xác về tên dự án, địa điểm, diện tích, đúng quy hoạch và mục đích sử dụng đất.
  • Các sở, ban, ngành và ủy ban nhân dân huyện, thành phố hoàn thiện thủ tục, hồ sơ để tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Điều chỉnh hợp lý quy hoạch sử dụng đất giúp phát triển bền vững và hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình rà soát, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các cơ quan nào cần thực hiện việc rà soát và điều chỉnh dự án trong kế hoạch sử dụng đất?

Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ngành và địa phương có liên quan.

Thời gian hiệu lực của Nghị quyết này là bao lâu?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021.

Diện tích đất quốc phòng được điều chỉnh như thế nào?

Đất quốc phòng được điều chỉnh với tổng diện tích là 4,46 ha, trong đó có các công trình quốc phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên Phòng và Công trinh quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 3.

Các dự án nào đã bị cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất?

Các dự án đã bị cắt giảm bao gồm: Xây dựng chùa Nam Hà, Giảo Xử Nam Biên và Họ giáo Minh Nghĩa.

Toàn văn

SAO Y

Sở Tư pháp

Thời gian ký: 17/03/2021 09:37:55 +07:00

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THÁI BÌNH Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: M /2021/NQ-HĐND Tháỉ Bĩnh, ngày 0^ thảng 3 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điềm và số lượng dự án trong
kế hoạch sử dụng đat kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Cãn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sổ điều của Luật Tồ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyển địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sể điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 thảng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sổ điều của 37 Luật cỏ ỉỉên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ỉ/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một sổ điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định sể 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;

Cân cứ Nghị định số Ỉ48/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đoi, bổ sung một so nghị định quy định chi tỉểt Luật Đất đai;

Xét Tờ trĩnh số 25/TTr-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh vê việc thay đối về quy mô, địa đỉếm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bĩnh; Báo cảo thẩm tra sổ 06/BC-HĐND ngày 02 tháng 3 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biếu Hội đồng nhân dãn tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo:

  1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ngành và địa phương có liên quan rà soát đảm bảo chính xác về: Tên dự án, địa điểm, diện tích, đúng quy hoạch, đúng mục đích sử dụng đất, đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật liên quan trước khi tổ chức thực hiện.

  2. Sở, ngành và ủy ban nhân dân huyện, thành phố có liên quan hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ để tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 04 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021./.

Nơi nhận:

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;

  • Chính phù;

  • Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính, Xây dựng; Kê hoạch và Đâu tư;

  • Cục Kiểm ưa vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;

  • Thường ưực Tĩnh ủy;

  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;

  • ủy ban nhân dân tình;

  • Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh;

  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;

  • Các sở, ban, ngành thuộc tĩnh;

  • Thường ưực Huyện ủy, Thành ủy;

  • Thường ưực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;

  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;

  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;

Nguyễn Tiến Thành

DANH1ÍĨỤC DựÁN CỒ. ĐỜỊL TRONG KÊ HOẠCH sư DỤNG ĐẲT KY CƯOI (2016-2021) TINH THAI BINH (Kèm- theo Nghị qiỳé( sổ M /202Ỉ/NQ-HĐND ngày ỉ\ Ịháng 3 năm 202ỉ của Hội đồng nhân đần tinh)

Loại đất z—'r—3—T3—. „ . ? & , ,—“ 3 Dự án đê nghị cập nỊiật, bô sung vào qùv hoạch sử dụng đât Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử đụng đất Ghi chú (về danh mục dự án bổ sung quy hoạch)
STT Tổng diện tích (ha) Tên dự án ^0 hoạch stfx<£ộẶgđjn ^(ểẩ)

ỰDịa điểm ymực hiện (xứ * đồng, thân, khu dân cư, tẫ dân phố)

Đja điểm thực hiện (xã, phường, thi trấn) Tổng diện tích (ha) Tên dự án cắt giâm trong quy hoạch sử dụng đất Diện tích quy hoạch (ha) Địa diễm thực hiện (xứ dầng, thôn, khu dân cư, tổ dân phố) Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)
I Đất giao thông 42,50 42,50
37,00 Huyện Hưng Hà 37,00 Huyện Hưng Hà Văn băn sổ 6019/UBND- NNTNMT ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh
Đường trục huyện từ thị trấn Hưng Nhân đến thi trấn Hưng Hà (đường Long Hưng) 37,00 TT Hưng Hà, Thái Phưong, Phúc Khánh, Liên Hiệp, TT Hưng Nhân Đầu tư xây dựng tuyến dường nối thành phố Thái Bỉnh với đường Thải Bỉnh - Hà Nam 29,00 Chí Hòa, Hồng Lữih, Văn Lang, Kim Trung, TTHưng Hà
Đầu tư xây dựng tuyến đường liễn tỉnh nối vành đai V vùng Thù đô Hả Nội đoạn ưên địa bàn tỉnh Thái Bình với QL.38B tỉnh Hưng Yên vả cầu La Tiến 8,00 Thống Nhất, Đoan Hùng, Hùng Dũng, Điệp Nông
5,50 Huyện Tiền Hải 5,50 Huyện Tiền Hãi
Dự án bến xe cồn Vành 5,50 thôn Hợp Phố Nam Phú Công trình giao thông 0,80 Đông Trung
Công trình giao thông 0,60 Tây Phong
Công trinh giao thông 0,80 Tây Tiến
Công trinh giao thông 0,80 Vũ Lăng
Công trinh giao thông 0,70 Tây Ninh
Công trinh giao thông 0,50 Phương Công
Công trinh giao thông 0,50 Đông Hoàng
Công trinh giao thông 0,80 Đông Phong
n Đất quốc phòng 4,46 4,46
0,96 Huyện Tiền Hải 4,46 Huyện Tiền Hăi
Công trinh quổc phòng - Bộ Tư lệnh Bộ dội Biên Phòng (Đồn biên phòng Của Lân) 0,51 thôn Hoàng Môn Nam Cường Công trình quốc phòng 0,04 thôn Hoàng Môn Nam Cường Văn bản số 5598/UBND- NNTNMT ngày 03/12/2020 của UBND tinh
Công trinh quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 (Trận địa phảo) 0,45 thôn Hoảng Môn Nam Cưởng Công trinh quốc phòng 0,04 thôn Hoàng Môn Nam Cường
Công trinh quốc phòng 0,04 thôn Hoàng Môn Nam Cưởng
Công trinh quốc phòng 0,48 thôn Hoàng Môn Nam Cường
Công trinh quốc phòng 0,15 thôn Nho Lâm Đông Lâm
Công trình quốc phòng 3,71 Nam Phú
3,50 Huyện Thái Thụy Văn bản số 76/UBND- NNTNMT ngảy 08/01/2021 của ƯBND tỉnh
Đổn biên phòng cửa khẩu cảng Diêm Điền 3,50 Tổ dân phổ Mai Diêm TT Diêm Điền

/D^váii^đ^nghi cập nhật, bã sung v^° quy hoạch sử dụng đầt

STT

;> ' ìỉ ' /

. í .. : c Loại đât ’! Ị j ị

■ ■. ‘ A X

-TJ, •**•»•*

'W\ i

í': A í X « x

'ỉịểữ 4v;áìj bẩ sung vào quy lioạcTn sử dụng đất

w

Diện tích quy hoạch (ha) Đja diễm thực hiện (xứ đồng, thôn, khu dân cư, tỗ dân phố) Địa điềm thực hiện (xă, phường, thj trấn)
III Đất cơ sờ tôn giáo
1,10 HuyệnTien Hăi
Mở rộng chùa Trúc 1,10

thôn Trình Trung Tây

An Ninh
IV Đất ở tại nông thôn 10,74
9,94 Huyện Thái Thụy
Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu 9,94 thôn An Ninh Thụy Bình
0,80 Huyện Vũ Thư
Quy hoạch dân cư 0,80 thôn Quyết Thắng Hòa Đỉnh
V Đẩt ở tại đô thị 2,55
2,55 Huyện Vũ Thư
Quy hoạch dân cư 2,55

tố dân pho Hùng Tiến

thị trấn Vũ Thư

Dự án căt giảm trong quy hoạch sứ dụng đãt

Tổng diện tích (ha) Tên dự án cắt giẫm trong quy hoạch sử dụng đất Diện tích quy hoạch (ha) Đja diễm thực hiện (xứ đồng, thôn, khu dân cư, tổ dân phố) Địa điểm thực hiện (xỉ, phường, thị trấn) Ghi chú (về danh mục dự ân bẫ sung quy hoạch)
1,10
1,10 Huyện Tiền Hãi
Xây dựng chùa Nam Hà 0,50 thôn Đông Hảo Nam Hà
Giảo Xử Nam Biên 0,32 thôn Hài Ngoại Nam Trung
Họ giáo Minh Nghĩa 0,28 thôn Tam Bảo Nam Hồng
10,74
9,94 Huyện Thái Thụy
QH khép kín khu dãn cư 1,44 thôn Bắc Thuận Hồng Dũng Văn bản số 2944/UBND- KTXD ngày 17/7/2019 của UBNDtinh
QH khép kín khu dẫn cư 1,50 thôn Tư trinh, Vạn Đồn, Lưu Đồn Hồng Dũng
Qh khu dân cư 0,45 thôn Thái Xuyên xàm canh thôn Đoàn Kểt Mỹ Lộc
QH khép kỉn khu dãn cư 1,85 thôn Vũ Biên, Cao Mỹ Cổ Lũng, Hãi Ninh Mỹ Lộc
QH khép kỉn khu dân cư 1,37 thôn Lễ Thần Đông, Lễ Thần Nam, Vũ Công Hòa An
QH khép kín khu dân cư 1,60 thôn Đông Hưng Sơn Hà
Qh khu dân cư 1,23

Đường ra chợ Gạch, Hồng Tái, Minh

Thành, Nghĩa Hưng; Thái Học xàm canh

Tân Học
Qh khu dân cư 0,50 thôn Vân Thụy Ninh
0,80 Huyện Vũ Thư
Quy hoạch dân cư 0,8 thôn La Uyên Minh Quang

Văn bản sổ 697/ƯBND- NNTNMT ngày 01/3/2021 (diện tích thuộc địa giới hành chính xã Hòa Đỉnh lả đẩt ở tại nông thôn; diện tích thuộc địa giới hành chính thị trấn Vũ

Thư lả đất ở tại đô thị)

2,55
2,55 Huyện Vũ Thư
Quy hoạch dân cư 0,16 khu Trung Hưng 2,3 thị trấn Vũ Thư
Quy hoạch dân cư 1,5 thi ưấn Vũ Thư
Quy hoạch dân cư 0,89 thi trấn Vũ Thư

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

Chưa có lược đồ liên kết cho văn bản này.