Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ %) để lại phí bảo vệ môi trườngđối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Nghị quyết này quy định mức trích 8% phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt để trang trải chi phí thu phí, áp dụng cho các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Mức trích này thay thế Nghị quyết cũ và có hiệu lực từ ngày 29/3/2021.

문서 번호01/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Kim Ngọc Thái — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 03. 2021
발효일29. 03. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức trích 8% phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt để trang trải chi phí thu phí, áp dụng cho các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Mức trích này thay thế Nghị quyết cũ và có hiệu lực từ ngày 29/3/2021.

적용 범위

Đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan việc quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

핵심 사항

  • Đơn vị cung cấp nước sạch → trích 8% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí, phần còn lại nộp vào ngân sách tỉnh.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 64/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh.
  • Mức trích 8% áp dụng từ ngày 29 tháng 3 năm 2021.
  • Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 29/3/2021.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Đơn vị cung cấp nước sạch sẽ tăng chi phí hoạt động thu phí, nhưng cũng giảm gánh nặng tài chính cho ngân sách tỉnh.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan cần điều chỉnh quy trình quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường.

❓ 자주 묻는 질문

Mức trích bao nhiêu phần trăm?

8% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được.

Ai chịu trách nhiệm thực hiện?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết thay thế nghị quyết nào?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 64/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh.

Ngày có hiệu lực là khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2021.

Đơn vị cung cấp nước sạch sẽ trích bao nhiêu để trang trải chi phí thu phí?

8% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 01/2021/NQ-HĐND
Trà Vinh, ngày 19 tháng 3 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức trích (tỷ lệ %) để lại phí bảo vệ môi trường

đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 19

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2016;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Xét Tờ trình số 629/TTr-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định mức trích (tỷ lệ %) để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định mức trích (tỷ lệ %) để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt cho các đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan việc quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 3. Mức trích (tỷ lệ %) để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

1. Để lại 8% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.

2. Phần còn lại sau khi trừ số tiền phí được trích để lại, đơn vị cung cấp nước sạch nộp vào ngân sách tỉnh.

Điều 4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 64/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức trích (tỷ lệ %) để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2021.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 3 năm 2021./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Kim Ngọc Thái

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

01/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ %) để lại phí bảo vệ môi trườngđối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.