Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/ QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm năm (2020-2024)

Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên từ năm 2020 đến 2024. Bảng giá mới áp dụng cho khu đô thị và nông thôn, bao gồm giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Document No.01/2021/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityĐắk Lắk
Signed byHồ Thị Nguyên Thảo — Phó Chủ tịch
Updated11/07/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldĐất Đai
Issued date01/01/2021
Effective date05/02/2021
Expiry date28/05/2025
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên từ năm 2020 đến 2024. Bảng giá mới áp dụng cho khu đô thị và nông thôn, bao gồm giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Scope of application

Cơ quan nhà nước tỉnh Phú Yên, các sở, ngành liên quan, UBND huyện Phú Hòa, Sơn Hòa, và người dân/doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Key points

  • là khu đô thị và nông thôn tại huyện Phú Hòa, Sơn Hòa → được áp dụng bảng giá đất mới từ 2020-2024, bao gồm giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
  • Giá đất ở tại Đô thị loại V (Thị trấn Phú Hòa) và huyện Phú Hòa → được điều chỉnh cụ thể theo từng đoạn đường với mức giá từ 2.300 đến 7.000 đồng/m2.
  • Giá đất ở tại nông thôn vùng đồng bằng của huyện Phú Hòa → được bổ sung các khu vực như dự án kè chống sạt lở và định cư xã Hòa An, với mức giá từ 3.000 đến 7.000 đồng/m2.
  • là khu vực thị trấn Củng Sơn (huyện Sơn Hòa) → được áp dụng bảng giá đất ở tại đô thị loại V, bao gồm các đoạn đường quy hoạch rộng từ 16m đến 42m với mức giá từ 375 đến 750 đồng/m2.
  • Giá đất thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp → được điều chỉnh cụ thể theo từng khu vực, bao gồm các đoạn đường quy hoạch rộng từ 16m đến 42m với mức giá từ 100 đến 375 đồng/m2.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp định rõ giá đất để người dân/doanh nghiệp dễ dàng tính toán chi phí đầu tư, phát triển kinh doanh.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các dự án xây dựng mới nếu không phù hợp với bảng giá mới.
  • Doanh nghiệp có thể phải điều chỉnh kế hoạch đầu tư dựa trên bảng giá mới.
  • Người dân có thể gặp khó khăn trong việc mua đất ở hoặc kinh doanh nếu không nắm rõ bảng giá mới.

❓ Frequently asked questions

Bảng giá đất mới áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 02 năm 2021.

Giá đất ở tại Đô thị loại V (Thị trấn Phú Hòa) được điều chỉnh như thế nào?

Đường nội bộ K dân cư NLK4 Thị trấn Phú Hòa giai đoạn 1 có giá 2.300 đồng/m2, các đường quy hoạch rộng từ 19m đến 42m có giá từ 2.300 đến 7.000 đồng/m2.

Giá đất ở tại nông thôn vùng đồng bằng của huyện Phú Hòa được điều chỉnh như thế nào?

Dự án Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba có giá từ 3.500 đến 7.000 đồng/m2, khu định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo có giá từ 3.500 đến 4.500 đồng/m2.

Giá đất thương mại dịch vụ tại thị trấn Củng Sơn (huyện Sơn Hòa) được điều chỉnh như thế nào?

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 có giá từ 375 đến 750 đồng/m2.

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại thị trấn Củng Sơn (huyện Sơn Hòa) được điều chỉnh như thế nào?

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 có giá từ 100 đến 375 đồng/m2.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/ QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm năm (2020-2024)

------------------------------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

          Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 ăm 2015;

          Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật gày 22 tháng 6 ăm 2015;

          Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 ăm 2013;

          Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

          Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ  quy định về khung giá đất;

          Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp đị giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

          Theo đề nghị của Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 703/TTr- TNMT ngày 14/12/2020.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/201QĐ- 20/12/2021của  UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá các laoij đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:

1. Bổ sung Khoản 11 vào  Mục IV của Phụ lục 1 – Giá đất ở tại Đô thi 05 năm (2020-2024):

                                                                                        ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

Thị trấn Phú Hòa – huyện Hòa Đô thị loại V)

 

 

 

 

11

Đường nội bộ K dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt).

 

 

 

 

-

 

 

Đường NB-1 rộng 13,5m, đoạn từ đường NB-2 đến đường D3.

2.300

 

 

 

-

Đường NB-2 rộng 14m, đọan từ đường Đông – Tây nối dài  đường 7) đến đường NB-1

2.300

 

 

 

-

Đường D3 rộng 19m, đoạn từ đường Đông – Tây nối d i đườ 7) đến đường NB-1

2.300

 

 

 

2. Bổ sung điểm 1.13 và điểm 1.14 vào khoản 1 phần  A Mục VI của Phụ lục 2- Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):                                                                       

      ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

 

 

 

 

1

Xã Hòa A xã đồng bằng)

 

 

 

 

1.13

Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đọa n cầu Đà Rằng  cũ (Khu A)

 

 

 

 

-

Đường DT2 quy hoạch rộng 42m

7.000

 

 

 

-

Đường DT1 quy hoạch rộng 36m

6.500

 

 

 

-

Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m

5.000

 

 

 

-

Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m

4.000

 

 

 

-

Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m

3.500

 

 

 

-

Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m

3.000

 

 

 

1.14

Khu định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

 

 

 

 

-

Đoạn đường quy hoạch rộng 20m

5.000

 

 

 

-

Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m

4.500

 

 

 

-

Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m

4.000

 

 

 

3. Bổ sung Điểm 6.7 vào Khoản 6 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 – Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

                                                                                        ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

 

 

 

 

6

Xã Hòa Quang Bắc Xã đồng bằng)

 

 

 

 

6.7

Đường nội bộ Khu định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên

 

 

 

 

-

Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m

550

 

 

 

4. Bổ sung Khoản 18 vào Mục IX của Phụ lục 1 – Giá đất ở tại Đô thi 05 năm (2020-2024):

                                                                                       ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IX

Thị trấn Củng Sơn – huyện Sơn Hòa Đô thị loại V)

 

 

 

 

18

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng  sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

750

500

300

200

5. Bổ sung Khoản 16 vào Phần A Mục III của Phụ lục 3 – Đất thương mai, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

                                                                                                ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VIII

Huyện Sơn Hòa

 

 

 

 

A

Thị trấn Củng Sơn Đô thị loại V)

 

 

 

 

16

Đườ ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng  sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1 rộng 27m (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)

375

250

150

100

          6. Bổ sung Khoản 16 vào phần A Mục VIII của Phụ lục 4 – Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024):

                                                                                        ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VIII

Huyệ Sơn Hòa

 

 

 

 

A

Thị trấn Củng Sơn Đô thị loại V)

 

 

 

 

16

Đường ĐS 6, đoạn từ đường Suối Bạc 4 đến  giáp đoạn từ đường 24/3 vào 500m thuộc đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng  sạt lở dọc sông Ba giai

đoạn 1 rộ 27m (sau khi đã đầu  tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạ đã được duyệt).

300

200

120

80

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Phú Hòa, Sơn Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng  02 năm 2021./.

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

01/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/ QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm năm (2020-2024)
Expired
↓ Documents affected by this document
Amends 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.