Nghị quyết số 01/2022/NQ/HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức phí được xác định dựa trên tổng vốn đầu tư của dự án, với các nhóm dự án khác nhau có mức phí riêng.

文号01/2022/NQ/HĐND
文件类型决议
发布机关Tuyên Quang
签署人Phạm Thị Minh Xuân — Phó Chủ tịch
更新09/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期14/03/2022
生效日期01/04/2022
失效日期10/12/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức phí được xác định dựa trên tổng vốn đầu tư của dự án, với các nhóm dự án khác nhau có mức phí riêng.

适用范围

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường.

要点

  • Cơ quan tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Từ 50 tỷ đồng trở xuống đến trên 500 tỷ đồng, với các mức khác nhau cho từng nhóm dự án.
  • Mức phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường: Tùy theo tổng vốn đầu tư của dự án từ 50 tỷ đồng trở xuống đến trên 500 tỷ đồng.
  • Mức phí thẩm định cấp giấy phép môi trường: Từ 6,1 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở cho các dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố đến 11,3 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở cho các dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Cơ quan thu phí được để lại 80% số thu phí để chi các nội dung theo quy định tại Hoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP.

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải nộp thêm phí thẩm định cho các dự án liên quan đến môi trường, với mức phí tăng theo tổng vốn đầu tư của dự án.
  • Các cơ quan quản lý môi trường sẽ có nguồn thu ổn định để thực hiện công tác bảo vệ môi trường.

❓ 常见问题

Mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là bao nhiêu?

Mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường phụ thuộc vào tổng vốn đầu tư của dự án, từ 5,0 triệu đồng cho các dự án có tổng vốn đầu tư dưới 50 tỷ đồng đến 15,6 triệu đồng cho các dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu phí thẩm định?

Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tổ chức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và thẩm định cấp giấy phép môi trường.

Người dân/doanh nghiệp nộp phí bao nhiêu lần?

Người dân/doanh nghiệp chỉ phải nộp phí một lần khi đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường.

Có bao nhiêu nhóm dự án trong mức thu phí thẩm định?

Có 7 nhóm dự án: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường; Dự án công trình dân dụng; Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông); Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; Dự án giao thông; Dự án công nghiệp; Dự án khác.

Cơ quan nào quản lý và sử dụng số thu phí?

80% số thu phí được để lại cho cơ quan tổ chức thu phí để chi các nội dung theo quy định, trong khi 20% số thu phí phải nộp vào ngân sách Nhà nước.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Số: 01 /2022/NQ-HĐND 

Tuyên Quang, ngày 14 tháng 3 năm 2022

NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Xét Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường.

Điều 2. Mức thu và chế độ thu, nộp phí

1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

1.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt c a y ban nhân dân tỉnh.

1.2. Cơ quan tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

1.3. Mức thu:

TT

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng)

Mức phí đối với các nhóm dự án (triệu đồng)

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

Nhóm 6

Nhóm 7

1

Từ 50 trở xuống

5,0

6,9

7,5

7,8

8,1

8,4

5,0

2

Trên 50 đến 100

6,5

8,5

9,5

9,5

10,0

10,5

6,0

3

Trên 100 đến 200

12,0

15,0

17,0

17,0

18,0

19,0

10,8

4

Trên 200 đến 500

14,0

16,0

18,0

18,0

20,0

20,0

12,0

5

Trên 500

17,0

25,0

25,0

24,0

25,0

26,0

15,6

Ghi chú: Các nhóm dự án

+ Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường.

+ Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng.

+ Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông).

+ Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

+ Nhóm 5. Dự án giao thông.

+ Nhóm 6. Dự án công nghiệp.

+ Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6).

- Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng trong Biểu nêu trên.

- Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.

2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường

2.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2.2. Cơ quan tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

2.3. Mức thu:

STT Tổng vốn đầu tư của dự án (tỷ đồng) Mức thu (triệu đồng)
1 Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống 8,4
2 Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 10,5
3 Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 19,0
4 Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 20,0
5 Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 500 26,0

3. Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường:

3.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt c a y ban nhân dân tỉnh và y ban nhân dân huyện, thành phố.

3.2. Cơ quan tổ chức thu phí:

- Sở Tài nguyên và Môi trường (thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh)

- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố).

3.3. Mức thu:

a) Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường:

- Các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh: 11,3 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở.

- Các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh: 9,2 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở.

- Các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: 6,1 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở.

(Mức phí trên tính theo lần thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường và hông bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải).

b) Mức thu phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại quy định tại điểm a khoản này.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí

1. Cơ quan, tổ chức thu phí được để lại 80% số thu phí để chi các nội dung theo quy định tại hoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí.

2. Cơ quan, tổ chức thu phí nộp 20% số thu phí vào ngân sách Nhà nước theo quy định.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2022; bãi bỏ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; bãi bỏ khoản 1, khoản 6 mục III, phần A của Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng 10 khoản phí và 05 khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang kèm theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang./.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Thị Minh Xuân


原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
01/2022/NQ/HĐND
Nghị quyết số 01/2022/NQ/HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
已失效
↓ 受本文件影响的文件
废止 5
10/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung Điều 5 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động tại các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý và Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế. 生效中 10/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。